A system which indubitably resolves the isolation between intranet and extranet and exchanging data was not found by research.
Một hệ thống giải quyết triệt để sự cô lập giữa intranet và extranet và trao đổi dữ liệu chưa được tìm thấy trong nghiên cứu.
Which indubitably indicate that the bismuthous sulfide can only dissolve in halogen acid except hydrofluoric acid, the mixed solution of dilute sulfuric acid and alkali halide.
Điều này chắc chắn cho thấy rằng bismuthous sulfide chỉ có thể hòa tan trong axit halogen, ngoại trừ axit hydrofluoric, dung dịch hỗn hợp của axit sulfuric loãng và halogenua kiềm.
indubitably the best choice
chắc chắn là lựa chọn tốt nhất
A system which indubitably resolves the isolation between intranet and extranet and exchanging data was not found by research.
Một hệ thống giải quyết triệt để sự cô lập giữa intranet và extranet và trao đổi dữ liệu chưa được tìm thấy trong nghiên cứu.
Which indubitably indicate that the bismuthous sulfide can only dissolve in halogen acid except hydrofluoric acid, the mixed solution of dilute sulfuric acid and alkali halide.
Điều này chắc chắn cho thấy rằng bismuthous sulfide chỉ có thể hòa tan trong axit halogen, ngoại trừ axit hydrofluoric, dung dịch hỗn hợp của axit sulfuric loãng và halogenua kiềm.
indubitably the best choice
chắc chắn là lựa chọn tốt nhất
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay