inertias

[Mỹ]/[ˈɪnəʃəz]/
[Anh]/[ˈɪnərʃəz]/

Dịch

n. xu hướng khiến một vật thể chống lại sự thay đổi trạng thái chuyển động; một đặc tính của vật chất thể hiện sự chống lại sự thay đổi trạng thái chuyển động hoặc đứng yên; một lực có xu hướng duy trì hiện trạng; nhiều trường hợp của quán tính

Cụm từ & Cách kết hợp

overcoming inertias

vượt qua quán tính

dealing with inertia

xử lý quán tính

inertia's pull

sức hút của quán tính

fighting inertia

chống lại quán tính

initial inertias

quán tính ban đầu

reduced inertia

giảm quán tính

inertia matters

quán tính quan trọng

despite inertia

bất chấp quán tính

inertia exists

quán tính tồn tại

feel inertia

cảm nhận quán tính

Câu ví dụ

the company needs to overcome its inercias and embrace new technologies.

Công ty cần vượt qua những trì trệ và đón nhận các công nghệ mới.

overcoming inercias in the market requires a proactive marketing strategy.

Vượt qua những trì trệ trên thị trường đòi hỏi một chiến lược marketing chủ động.

the inercias of established systems can hinder innovation.

Những trì trệ của các hệ thống đã được thiết lập có thể cản trở sự đổi mới.

we must break free from the inercias of traditional thinking.

Chúng ta phải thoát khỏi những trì trệ trong tư duy truyền thống.

understanding inercias is crucial for effective change management.

Hiểu được những trì trệ là rất quan trọng cho việc quản lý sự thay đổi hiệu quả.

the inercias of the old process made it difficult to implement the new system.

Những trì trệ của quy trình cũ khiến việc triển khai hệ thống mới trở nên khó khăn.

addressing inercias within the team is essential for improved performance.

Giải quyết những trì trệ trong nhóm là điều cần thiết để cải thiện hiệu suất.

the inercias of the industry often resist disruptive innovations.

Những trì trệ của ngành thường chống lại những đổi mới đột phá.

it's important to identify and mitigate inercias in the project.

Điều quan trọng là phải xác định và giảm thiểu những trì trệ trong dự án.

the inercias of the current system need to be carefully analyzed.

Những trì trệ của hệ thống hiện tại cần được phân tích cẩn thận.

breaking inercias and adopting agile methods improved their workflow.

Vượt qua những trì trệ và áp dụng các phương pháp agile đã cải thiện quy trình làm việc của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay