inextinguishability

[Mỹ]/ˌɪnɪkˌstɪŋɡwɪʃəˈbɪlɪti/
[Anh]/ˌɪnɪkˌstɪŋɡwɪʃəˈbɪlɪti/

Dịch

n. tính chất hoặc trạng thái không thể dập tắt; sự bất khả năng bị dập tắt, kết thúc hoặc loại bỏ; (mạng/IT) không thể phân biệt được; thuộc tính không thể phân biệt được.

Cụm từ & Cách kết hợp

inextinguishability of hope

tính không thể dập tắt của hy vọng

inextinguishability of spirit

tính không thể dập tắt của tinh thần

inextinguishability persists

tính không thể dập tắt vẫn kéo dài

inextinguishability remains

tính không thể dập tắt vẫn còn

Câu ví dụ

the inextinguishability of her hope carried the team through the hardest weeks.

Khả năng không thể dập tắt của niềm hy vọng đã giúp đội vượt qua những tuần khó khăn nhất.

scientists debated the inextinguishability of the signal under extreme conditions.

Các nhà khoa học tranh luận về khả năng không thể dập tắt của tín hiệu trong điều kiện khắc nghiệt.

his speech praised the inextinguishability of the human spirit after disaster.

Bài phát biểu của ông ca ngợi khả năng không thể dập tắt của tinh thần con người sau thảm họa.

they tried to test the inextinguishability of the flame in a wind tunnel.

Họ đã cố gắng thử nghiệm khả năng không thể dập tắt của ngọn lửa trong hầm gió.

the novel explores the inextinguishability of love despite distance and time.

Cuốn tiểu thuyết khám phá khả năng không thể dập tắt của tình yêu bất chấp khoảng cách và thời gian.

her journal became a record of the inextinguishability of grief and resilience.

Nhật ký của cô trở thành một bản ghi về khả năng không thể dập tắt của nỗi đau và khả năng phục hồi.

we admired the inextinguishability of their curiosity, even after repeated failures.

Chúng tôi ngưỡng mộ khả năng không thể dập tắt của sự tò mò của họ, ngay cả sau nhiều lần thất bại.

the coach relied on the inextinguishability of motivation to rebuild the roster.

Huấn luyện viên dựa vào khả năng không thể dập tắt của động lực để xây dựng lại đội hình.

the memorial honored the inextinguishability of memory in a community once divided.

Tượng đài tôn vinh khả năng không thể dập tắt của ký ức trong một cộng đồng từng chia rẽ.

in court, the lawyer argued for the inextinguishability of their right to appeal.

Trong tòa án, luật sư tranh luận về khả năng không thể dập tắt của quyền kháng cáo của họ.

critics noted the inextinguishability of the movement despite years of pressure.

Các nhà phê bình lưu ý về khả năng không thể dập tắt của phong trào bất chấp nhiều năm áp lực.

the composer sought the inextinguishability of a melody that lingers after silence.

Nhà soạn nhạc tìm kiếm khả năng không thể dập tắt của một giai điệu vẫn còn sau sự im lặng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay