infamously

[Mỹ]/[ˈɪnfəməsli]/
[Anh]/[ˈɪnfəməsli]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. một cách đặc biệt xấu hoặc độc ác; nổi tiếng xấu; một cách mà được biết đến rộng rãi là xấu hoặc không đáng tin cậy; đặc biệt hoặc nổi tiếng xấu.

Cụm từ & Cách kết hợp

infamously known

được biết đến một cách tiếng xấu

infamously expensive

đắt đỏ một cách tiếng xấu

infamously bad

kém một cách tiếng xấu

infamously failed

thất bại một cách tiếng xấu

infamously quick

nhanh chóng một cách tiếng xấu

infamously rich

nghèo một cách tiếng xấu

infamously late

trễ một cách tiếng xấu

infamously difficult

kỳ quái một cách tiếng xấu

infamously corrupt

tham nhũng một cách tiếng xấu

Câu ví dụ

the project was famously late, but its budget overruns were infamous.

Dự án nổi tiếng bị chậm trễ, nhưng việc vượt ngân sách của nó lại càng nổi tiếng hơn.

he's infamous for his aggressive driving and disregard for traffic laws.

Ông ta nổi tiếng vì lái xe hung hăng và không tuân thủ luật giao thông.

the restaurant is infamous for its long wait times and overpriced menu.

Quán ăn nổi tiếng với thời gian chờ đợi lâu và thực đơn quá đắt.

the politician's past actions have made him infamous within the community.

Các hành động trong quá khứ của chính trị gia này đã khiến ông trở nên nổi tiếng trong cộng đồng.

the company became infamous after the product recall scandal.

Do bê bối thu hồi sản phẩm, công ty này trở nên nổi tiếng.

the area is infamous for its high crime rate and gang activity.

Khu vực này nổi tiếng với tỷ lệ tội phạm cao và hoạt động của các băng nhóm.

the boxer was infamous for his unorthodox fighting style.

Võ sĩ này nổi tiếng với phong cách thi đấu không theo quy tắc.

the building is infamous for its unstable structure and frequent leaks.

Công trình này nổi tiếng với cấu trúc không ổn định và thường xuyên rò rỉ.

the software is infamous for its buggy code and poor user interface.

Phần mềm này nổi tiếng với mã lỗi và giao diện người dùng kém.

the film is infamous for its controversial content and explicit scenes.

Bộ phim này nổi tiếng với nội dung gây tranh cãi và các cảnh quá khích.

the case became infamous due to the unusual circumstances surrounding it.

Vụ việc trở nên nổi tiếng do những hoàn cảnh bất thường xung quanh nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay