infeasibly complex
quá phức tạp để thực hiện được
infeasibly expensive
quá đắt đỏ để thực hiện được
infeasibly difficult
quá khó khăn để thực hiện được
infeasibly large
quá lớn để thực hiện được
infeasibly impractical
quá không thực tế để thực hiện được
the project's timeline seemed infeasibly short given the complexity involved.
Thời gian thực hiện của dự án dường như quá ngắn để có thể thực hiện được với mức độ phức tạp như vậy.
she set infeasibly high standards for herself that others found impossible to meet.
Cô ấy đặt ra những tiêu chuẩn quá cao cho bản thân mà người khác cho rằng không thể đạt được.
the mountain trail was infeasibly steep for beginners.
Con đường leo núi quá dốc đối với những người mới bắt đầu.
his infeasibly optimistic projections ignored all warning signs.
Các dự báo quá lạc quan của anh ấy đã bỏ qua tất cả các dấu hiệu cảnh báo.
the price was infeasibly low, making everyone suspicious of the product's quality.
Giá cả quá thấp, khiến mọi người nghi ngờ về chất lượng sản phẩm.
they proposed an infeasibly complex solution to a simple problem.
Họ đề xuất một giải pháp quá phức tạp cho một vấn đề đơn giản.
her infeasibly tight schedule left no room for error.
Lịch trình quá chật chội của cô ấy không cho phép bất kỳ sai sót nào.
the design was infeasibly ambitious for their limited budget.
Thiết kế quá tham vọng đối với ngân sách hạn chế của họ.
his infeasibly strict diet proved impossible to maintain.
Chế độ ăn quá nghiêm ngặt của anh ấy đã chứng minh là không thể duy trì được.
the deadline was infeasibly aggressive and led to widespread burnout.
Điều kiện thời hạn quá khắt khe đã dẫn đến tình trạng kiệt sức phổ biến.
she wore an infeasibly large hat that blocked everyone's view.
Cô ấy đội một chiếc mũ quá to đến mức che khuất tầm nhìn của tất cả mọi người.
the old car had an infeasibly large trunk despite its small exterior.
Chiếc xe cũ có một khoang hành lý quá lớn dù ngoại hình bên ngoài rất nhỏ.
infeasibly complex
quá phức tạp để thực hiện được
infeasibly expensive
quá đắt đỏ để thực hiện được
infeasibly difficult
quá khó khăn để thực hiện được
infeasibly large
quá lớn để thực hiện được
infeasibly impractical
quá không thực tế để thực hiện được
the project's timeline seemed infeasibly short given the complexity involved.
Thời gian thực hiện của dự án dường như quá ngắn để có thể thực hiện được với mức độ phức tạp như vậy.
she set infeasibly high standards for herself that others found impossible to meet.
Cô ấy đặt ra những tiêu chuẩn quá cao cho bản thân mà người khác cho rằng không thể đạt được.
the mountain trail was infeasibly steep for beginners.
Con đường leo núi quá dốc đối với những người mới bắt đầu.
his infeasibly optimistic projections ignored all warning signs.
Các dự báo quá lạc quan của anh ấy đã bỏ qua tất cả các dấu hiệu cảnh báo.
the price was infeasibly low, making everyone suspicious of the product's quality.
Giá cả quá thấp, khiến mọi người nghi ngờ về chất lượng sản phẩm.
they proposed an infeasibly complex solution to a simple problem.
Họ đề xuất một giải pháp quá phức tạp cho một vấn đề đơn giản.
her infeasibly tight schedule left no room for error.
Lịch trình quá chật chội của cô ấy không cho phép bất kỳ sai sót nào.
the design was infeasibly ambitious for their limited budget.
Thiết kế quá tham vọng đối với ngân sách hạn chế của họ.
his infeasibly strict diet proved impossible to maintain.
Chế độ ăn quá nghiêm ngặt của anh ấy đã chứng minh là không thể duy trì được.
the deadline was infeasibly aggressive and led to widespread burnout.
Điều kiện thời hạn quá khắt khe đã dẫn đến tình trạng kiệt sức phổ biến.
she wore an infeasibly large hat that blocked everyone's view.
Cô ấy đội một chiếc mũ quá to đến mức che khuất tầm nhìn của tất cả mọi người.
the old car had an infeasibly large trunk despite its small exterior.
Chiếc xe cũ có một khoang hành lý quá lớn dù ngoại hình bên ngoài rất nhỏ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay