superiorities

[Mỹ]/[ˌsjuːˌpɪərɪəˈrɪtiːz]/
[Anh]/[ˌsjuːˌpɪərɪəˈrɪtiːz]/

Dịch

n. Tình trạng hoặc điều kiện vượt trội; lợi thế; Cảm giác vượt trội; Những điều khiến ai đó hoặc thứ gì đó trở nên vượt trội.

Cụm từ & Cách kết hợp

asserting superiorities

khẳng định các ưu thế

recognizing superiorities

nhận thức các ưu thế

highlighting superiorities

nổi bật các ưu thế

demonstrating superiorities

chứng minh các ưu thế

examining superiorities

khảo sát các ưu thế

perceived superiorities

các ưu thế được nhận thức

inherent superiorities

các ưu thế bẩm sinh

claiming superiorities

đề ra các ưu thế

avoiding superiorities

tránh các ưu thế

denying superiorities

m phủ nhận các ưu thế

Câu ví dụ

the company highlighted its product's superiorities over the competition.

Doanh nghiệp đã nhấn mạnh những ưu điểm của sản phẩm so với đối thủ cạnh tranh.

understanding the superiorities of different approaches is crucial for success.

Hiểu được các ưu điểm của các phương pháp khác nhau là rất quan trọng đối với thành công.

our research revealed several key superiorities of the new technology.

Nghiên cứu của chúng tôi đã tiết lộ một số ưu điểm quan trọng của công nghệ mới.

he argued that their system possessed significant superiorities in efficiency.

Ông lập luận rằng hệ thống của họ có những ưu điểm đáng kể về hiệu suất.

the report detailed the superiorities of renewable energy sources.

Báo cáo đã chi tiết các ưu điểm của các nguồn năng lượng tái tạo.

we need to leverage our superiorities to gain a market advantage.

Chúng ta cần tận dụng các ưu điểm của mình để giành lợi thế trên thị trường.

the new software boasts several superiorities in terms of usability.

Phần mềm mới này tự hào có nhiều ưu điểm về tính dễ sử dụng.

the team analyzed the superiorities and weaknesses of each candidate.

Đội ngũ đã phân tích các ưu điểm và nhược điểm của từng ứng viên.

exploiting these superiorities will be vital for long-term growth.

Tận dụng những ưu điểm này sẽ rất quan trọng đối với sự phát triển lâu dài.

the study focused on identifying the superiorities of the treatment method.

Nghiên cứu tập trung vào việc xác định các ưu điểm của phương pháp điều trị.

despite the challenges, the project showcased undeniable superiorities.

Dù có những thách thức, dự án đã thể hiện những ưu điểm không thể chối cãi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay