inferiorly

[Mỹ]/[ˌɪnˌfɪˈrɪərli]/
[Anh]/[ˌɪnˌfɪˈrɪərli]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. Theo cách mà thấp hơn hoặc ít quan trọng hơn; Dưới hoặc thấp hơn một vật gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

inferiorly positioned

ở vị trí thấp hơn

inferiorly placed

đặt ở vị trí thấp hơn

inferiorly designed

thiết kế ở vị trí thấp hơn

inferiorly made

làm ở vị trí thấp hơn

inferiorly performing

thực hiện ở vị trí thấp hơn

inferiorly rated

đánh giá ở vị trí thấp hơn

inferiorly priced

giá ở vị trí thấp hơn

inferiorly structured

cấu trúc ở vị trí thấp hơn

inferiorly visible

dễ thấy ở vị trí thấp hơn

inferiorly adequate

phù hợp ở vị trí thấp hơn

Câu ví dụ

the product was inferiorly designed and failed to meet market needs.

Sản phẩm được thiết kế kém chất lượng và không đáp ứng được nhu cầu thị trường.

compared to the competition, their software performed inferiorly.

So với đối thủ cạnh tranh, phần mềm của họ hoạt động kém hiệu quả hơn.

the materials used were inferiorly sourced, impacting the final quality.

Vật liệu được sử dụng có nguồn gốc kém chất lượng, ảnh hưởng đến chất lượng cuối cùng.

the team’s performance was inferiorly rated by the management team.

Hiệu suất của nhóm được đánh giá thấp hơn bởi đội ngũ quản lý.

the older model was inferiorly equipped compared to the newer version.

Mẫu cũ được trang bị kém hơn so với phiên bản mới hơn.

the company’s reputation suffered due to inferiorly manufactured goods.

Uy tín của công ty bị ảnh hưởng do hàng hóa sản xuất kém chất lượng.

the building's construction was inferiorly executed, leading to structural issues.

Việc xây dựng tòa nhà được thực hiện kém, dẫn đến các vấn đề về kết cấu.

the student’s understanding of the topic was inferiorly developed.

Khả năng hiểu chủ đề của sinh viên còn hạn chế.

the customer service was inferiorly responsive to customer complaints.

Dịch vụ khách hàng phản hồi kém với các khiếu nại của khách hàng.

the data presented showed the product performing inferiorly in user testing.

Dữ liệu trình bày cho thấy sản phẩm hoạt động kém trong quá trình thử nghiệm người dùng.

the initial prototype was inferiorly functional compared to the final design.

Nguyên mẫu ban đầu có chức năng kém hơn so với thiết kế cuối cùng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay