infix notation
ký hiệu infix
infix operator
toán tử infix
infix expression
biểu thức infix
infix function
hàm infix
infix syntax
cú pháp infix
infix rule
quy tắc infix
infix form
dạng infix
infix usage
sử dụng infix
infix representation
biểu diễn infix
infix analysis
phân tích infix
infixes can change the meaning of a word.
các tiền tố có thể thay đổi ý nghĩa của một từ.
she used an infix to enhance the word.
cô ấy đã sử dụng một tiền tố để làm tăng thêm ý nghĩa cho từ.
understanding infixes is important in linguistics.
hiểu các tiền tố rất quan trọng trong ngôn ngữ học.
infixes often appear in informal speech.
các tiền tố thường xuất hiện trong giao tiếp không chính thức.
the teacher explained the role of infixes.
giáo viên đã giải thích vai trò của các tiền tố.
many languages utilize infixes for emphasis.
nhiều ngôn ngữ sử dụng các tiền tố để nhấn mạnh.
infixes can be tricky for language learners.
các tiền tố có thể gây khó khăn cho người học ngôn ngữ.
she added an infix to make it sound cooler.
cô ấy đã thêm một tiền tố để khiến nó nghe ngầu hơn.
infixes vary significantly across different languages.
các tiền tố khác nhau đáng kể giữa các ngôn ngữ khác nhau.
he studied how infixes function in various dialects.
anh ấy nghiên cứu cách các tiền tố hoạt động trong các phương ngữ khác nhau.
infix notation
ký hiệu infix
infix operator
toán tử infix
infix expression
biểu thức infix
infix function
hàm infix
infix syntax
cú pháp infix
infix rule
quy tắc infix
infix form
dạng infix
infix usage
sử dụng infix
infix representation
biểu diễn infix
infix analysis
phân tích infix
infixes can change the meaning of a word.
các tiền tố có thể thay đổi ý nghĩa của một từ.
she used an infix to enhance the word.
cô ấy đã sử dụng một tiền tố để làm tăng thêm ý nghĩa cho từ.
understanding infixes is important in linguistics.
hiểu các tiền tố rất quan trọng trong ngôn ngữ học.
infixes often appear in informal speech.
các tiền tố thường xuất hiện trong giao tiếp không chính thức.
the teacher explained the role of infixes.
giáo viên đã giải thích vai trò của các tiền tố.
many languages utilize infixes for emphasis.
nhiều ngôn ngữ sử dụng các tiền tố để nhấn mạnh.
infixes can be tricky for language learners.
các tiền tố có thể gây khó khăn cho người học ngôn ngữ.
she added an infix to make it sound cooler.
cô ấy đã thêm một tiền tố để khiến nó nghe ngầu hơn.
infixes vary significantly across different languages.
các tiền tố khác nhau đáng kể giữa các ngôn ngữ khác nhau.
he studied how infixes function in various dialects.
anh ấy nghiên cứu cách các tiền tố hoạt động trong các phương ngữ khác nhau.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay