inflamatory

[Mỹ]/ɪnˈflæmətəri/
[Anh]/ɪnˈflæməˌtɔːri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến hoặc gây viêm

Cụm từ & Cách kết hợp

inflamatory status

trạng thái viêm

Câu ví dụ

the doctor prescribed medication to reduce the inflammatory response in his joints.

Bác sĩ đã kê đơn thuốc để giảm phản ứng viêm ở các khớp của anh ấy.

chronic inflammatory conditions can significantly impact quality of life.

Các tình trạng viêm mãn tính có thể ảnh hưởng đáng kể đến chất lượng cuộc sống.

inflammatory markers in the blood help doctors diagnose autoimmune diseases.

Các chỉ số viêm trong máu giúp bác sĩ chẩn đoán các bệnh tự miễn.

the study revealed how inflammatory cytokines contribute to tissue damage.

Nghiên cứu đã tiết lộ cách các cytokine viêm góp phần gây tổn thương mô.

she developed an inflammatory reaction after exposure to the allergen.

Cô ấy đã phát triển phản ứng viêm sau khi tiếp xúc với chất gây dị ứng.

inflammatory bowel disease affects millions of people worldwide.

Bệnh viêm đại tràng ảnh hưởng đến hàng triệu người trên toàn thế giới.

regular exercise can help control inflammatory processes in the body.

Vận động thường xuyên có thể giúp kiểm soát các quá trình viêm trong cơ thể.

the anti-inflammatory medication provided relief from her chronic pain.

Thuốc chống viêm đã giúp giảm đau mãn tính của cô ấy.

scientists discovered a new pathway involved in the inflammatory cascade.

Các nhà khoa học đã phát hiện ra một con đường mới liên quan đến chuỗi phản ứng viêm.

inflammatory cells play a crucial role in the body's immune defense.

Các tế bào viêm đóng vai trò quan trọng trong hệ miễn dịch của cơ thể.

the dentist identified an inflammatory condition in the patient's gums.

Nhà răng đã xác định tình trạng viêm ở lợi của bệnh nhân.

rheumatoid arthritis is a common inflammatory arthritis that affects joints.

Viêm khớp dạng thấp là một dạng viêm khớp phổ biến ảnh hưởng đến các khớp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay