influencable

[Mỹ]/[ˈɪnfluən.sə.bl̩]/
[Anh]/[ˈɪn.flu.ən.sə.bəl]/

Dịch

adj. có thể bị ảnh hưởng; dễ bị ảnh hưởng; có khả năng bị ảnh hưởng

Cụm từ & Cách kết hợp

easily influencable

Dễ bị ảnh hưởng

highly influencable

Rất dễ bị ảnh hưởng

becoming influencable

Đang trở nên dễ bị ảnh hưởng

influencable minds

Những tâm trí dễ bị ảnh hưởng

very influencable

Rất dễ bị ảnh hưởng

influencable audience

Khán giả dễ bị ảnh hưởng

potentially influencable

Có thể bị ảnh hưởng

influencable individuals

Các cá nhân dễ bị ảnh hưởng

readily influencable

Dễ bị ảnh hưởng ngay lập tức

influencable opinions

Các ý kiến dễ bị ảnh hưởng

Câu ví dụ

the young artist proved highly influencable by impressionist techniques.

Người nghệ sĩ trẻ đã bị ảnh hưởng mạnh mẽ bởi các kỹ thuật của phái ấn tượng.

she was easily influencable by her peers' opinions on fashion.

Cô dễ bị ảnh hưởng bởi ý kiến của bạn bè về thời trang.

his political views were strongly influencable by his upbringing.

Các quan điểm chính trị của anh ấy bị ảnh hưởng mạnh mẽ bởi cách nuôi dạy.

the child's behavior was noticeably influencable by television programs.

Hành vi của đứa trẻ bị ảnh hưởng rõ rệt bởi các chương trình truyền hình.

the company's marketing strategy was influencable by competitor actions.

Chiến lược marketing của công ty bị ảnh hưởng bởi các hành động của đối thủ cạnh tranh.

he found himself being highly influencable by motivational speakers.

Anh nhận ra rằng mình dễ bị ảnh hưởng mạnh mẽ bởi các diễn giả truyền cảm hứng.

the student's writing style was significantly influencable by hemingway.

Phong cách viết của sinh viên bị ảnh hưởng đáng kể bởi Hemingway.

the public's perception was highly influencable by media coverage.

Quan điểm của công chúng bị ảnh hưởng mạnh mẽ bởi các bản tin truyền thông.

the project's success was influencable by the team's collaboration.

Thành công của dự án bị ảnh hưởng bởi sự hợp tác của đội nhóm.

the market trend proved highly influencable by global economic factors.

Xu hướng thị trường bị ảnh hưởng mạnh mẽ bởi các yếu tố kinh tế toàn cầu.

the artist's style was deeply influencable by ancient mythology.

Phong cách của nghệ sĩ bị ảnh hưởng sâu sắc bởi thần thoại cổ đại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay