infraction

[Mỹ]/ɪnˈfrækʃn/
[Anh]/ɪnˈfrækʃn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. vi phạm một quy tắc, luật, v.v.
Word Forms
số nhiềuinfractions

Cụm từ & Cách kết hợp

commit an infraction

phạm lỗi

minor infraction

vi phạm nhỏ

traffic infraction

vi phạm giao thông

serious infraction

vi phạm nghiêm trọng

Câu ví dụ

an infraction that constitutes a punishable offense.

một hành vi vi phạm cấu thành một tội phạm có thể bị trừng phạt.

Revealing the secret would be a breach of trust. Infractions of the rules will not be tolerated. A

Việc tiết lộ bí mật sẽ là sự vi phạm lòng tin. Các vi phạm quy tắc sẽ không được dung thứ. A

Currently, there are some advertising ethics mistakes such as one-sided pursuit of influence, deliberated distortedness and rights infraction of thinking of children and image of women.

Hiện tại, có một số sai sót về đạo đức quảng cáo như theo đuổi ảnh hưởng một chiều, cố tình bóp méo và vi phạm quyền suy nghĩ của trẻ em và hình ảnh của phụ nữ.

The referee penalized the player for his infraction.

Trọng tài đã phạt cầu thủ vì hành vi vi phạm của anh ta.

Speeding is a common traffic infraction.

Vượt tốc là một hành vi vi phạm giao thông phổ biến.

The teacher warned the students about the consequences of academic infractions.

Giáo viên cảnh báo học sinh về hậu quả của các vi phạm học thuật.

Parking in a no-parking zone is considered an infraction.

Đỗ xe ở khu vực cấm đỗ xe được coi là một vi phạm.

The company has strict policies regarding employee infractions.

Công ty có các chính sách nghiêm ngặt về các vi phạm của nhân viên.

Jay received a warning for his workplace infraction.

Jay đã nhận được cảnh báo vì hành vi vi phạm tại nơi làm việc của anh ta.

Shoplifting is a common retail infraction.

Trộm cắp là một hành vi vi phạm bán lẻ phổ biến.

The security guard caught the trespasser for his infraction.

Nhân viên an ninh đã bắt được kẻ xâm nhập vì hành vi vi phạm của anh ta.

The student was suspended for his repeated infractions.

Học sinh đã bị đình chỉ học vì những hành vi vi phạm lặp đi lặp lại của anh ta.

Ignoring safety protocols is a serious workplace infraction.

Bỏ qua các quy trình an toàn là một hành vi vi phạm nghiêm trọng tại nơi làm việc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay