ingrateful

[Mỹ]/[ˈɪŋɡreɪtfʊl]/
[Anh]/[ˈɪŋɡreɪtfʊl]/

Dịch

adj. Không biểu lộ sự biết ơn; không trân trọng.; Thể hiện sự thiếu đánh giá cao đối với sự tốt bụng hoặc những ưu ái đã nhận được.
n. Một người không biết ơn hoặc không trân trọng sự tốt bụng hoặc những ưu ái.

Cụm từ & Cách kết hợp

ingrateful wretch

kẻ bất nghĩa

ingrateful behavior

hành vi bất nghĩa

ingrateful people

những kẻ bất nghĩa

Câu ví dụ

he was labeled an ungrateful child for not appreciating his parents' sacrifices.

anh ta bị gắn mác là một đứa trẻ bất biết ơn vì không trân trọng những hy sinh của cha mẹ.

she felt like an ingrateful recipient after receiving so much help from her colleagues.

cô cảm thấy như một người nhận bất biết ơn sau khi nhận được rất nhiều sự giúp đỡ từ đồng nghiệp.

it's an ingratitude to complain when you've been given everything you need.

là một sự bất biết ơn khi phàn nàn khi bạn đã có tất cả những gì cần thiết.

the company viewed him as an ungrateful employee who never acknowledged their support.

công ty coi anh ta là một nhân viên bất biết ơn không bao giờ thừa nhận sự hỗ trợ của họ.

being an ingrateful person doesn't earn you any friends or respect.

việc trở thành một người bất biết ơn sẽ không giúp bạn có được bất kỳ người bạn hay sự tôn trọng nào.

she was an ungrateful guest who refused to offer any assistance.

cô là một vị khách bất biết ơn từ chối giúp đỡ bất cứ điều gì.

he showed an ingratitude towards his mentor despite all the guidance he received.

anh ta thể hiện sự bất biết ơn đối với người cố vấn của mình mặc dù đã nhận được rất nhiều hướng dẫn.

it's easy to become an ungrateful person if you're constantly seeking more.

dễ dàng trở thành một người bất biết ơn nếu bạn liên tục tìm kiếm nhiều hơn.

an ungrateful attitude will ultimately lead to disappointment and isolation.

thái độ bất biết ơn cuối cùng sẽ dẫn đến sự thất vọng và cô lập.

despite all the opportunities, he remained an ingrateful and dissatisfied individual.

mặc dù có tất cả các cơ hội, anh ta vẫn là một cá nhân bất biết ơn và không hài lòng.

she was criticized for being an ungrateful beneficiary of the charity's work.

cô bị chỉ trích vì là một người thụ hưởng bất biết ơn của công việc từ thiện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay