inharmony within
sự bất hòa bên trong
inharmony with nature
sự bất hòa với thiên nhiên
inharmony among us
sự bất hòa giữa chúng ta
inharmony in society
sự bất hòa trong xã hội
inharmony breeds conflict
sự bất hòa gây ra xung đột
there was a sense of inharmony in their relationship.
Có một cảm giác thiếu hòa hợp trong mối quan hệ của họ.
the team worked in inharmony, leading to poor results.
Đội ngũ làm việc thiếu sự hòa hợp, dẫn đến kết quả kém.
inharmony in the workplace can affect productivity.
Sự thiếu hòa hợp nơi làm việc có thể ảnh hưởng đến năng suất.
musical inharmony can create a unique sound.
Sự thiếu hòa hợp âm nhạc có thể tạo ra một âm thanh độc đáo.
his words were filled with inharmony and discord.
Lời nói của anh ta tràn ngập sự thiếu hòa hợp và bất hòa.
the community faced inharmony due to differing opinions.
Cộng đồng phải đối mặt với sự thiếu hòa hợp do những ý kiến khác nhau.
inharmony in nature can lead to ecological problems.
Sự thiếu hòa hợp trong tự nhiên có thể dẫn đến các vấn đề sinh thái.
they resolved the inharmony through open communication.
Họ đã giải quyết sự thiếu hòa hợp thông qua giao tiếp cởi mở.
inharmony among family members can be distressing.
Sự thiếu hòa hợp giữa các thành viên trong gia đình có thể gây lo lắng.
cultural inharmony can arise from misunderstandings.
Sự thiếu hòa hợp văn hóa có thể phát sinh từ những hiểu lầm.
inharmony within
sự bất hòa bên trong
inharmony with nature
sự bất hòa với thiên nhiên
inharmony among us
sự bất hòa giữa chúng ta
inharmony in society
sự bất hòa trong xã hội
inharmony breeds conflict
sự bất hòa gây ra xung đột
there was a sense of inharmony in their relationship.
Có một cảm giác thiếu hòa hợp trong mối quan hệ của họ.
the team worked in inharmony, leading to poor results.
Đội ngũ làm việc thiếu sự hòa hợp, dẫn đến kết quả kém.
inharmony in the workplace can affect productivity.
Sự thiếu hòa hợp nơi làm việc có thể ảnh hưởng đến năng suất.
musical inharmony can create a unique sound.
Sự thiếu hòa hợp âm nhạc có thể tạo ra một âm thanh độc đáo.
his words were filled with inharmony and discord.
Lời nói của anh ta tràn ngập sự thiếu hòa hợp và bất hòa.
the community faced inharmony due to differing opinions.
Cộng đồng phải đối mặt với sự thiếu hòa hợp do những ý kiến khác nhau.
inharmony in nature can lead to ecological problems.
Sự thiếu hòa hợp trong tự nhiên có thể dẫn đến các vấn đề sinh thái.
they resolved the inharmony through open communication.
Họ đã giải quyết sự thiếu hòa hợp thông qua giao tiếp cởi mở.
inharmony among family members can be distressing.
Sự thiếu hòa hợp giữa các thành viên trong gia đình có thể gây lo lắng.
cultural inharmony can arise from misunderstandings.
Sự thiếu hòa hợp văn hóa có thể phát sinh từ những hiểu lầm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay