high injuriousness
mức độ gây hại cao
assess injuriousness
đánh giá mức độ gây hại
injuriousness evaluation
đánh giá mức độ gây hại
injuriousness factors
các yếu tố gây hại
identify injuriousness
xác định mức độ gây hại
injuriousness assessment
đánh giá mức độ gây hại
reduce injuriousness
giảm mức độ gây hại
injuriousness risks
những rủi ro gây hại
injuriousness analysis
phân tích mức độ gây hại
consider injuriousness
cân nhắc mức độ gây hại
the injuriousness of smoking is well-documented.
tính gây hại của việc hút thuốc lá đã được ghi nhận rõ ràng.
we must address the injuriousness of pollution in our cities.
chúng ta phải giải quyết tính gây hại của ô nhiễm ở các thành phố của chúng ta.
understanding the injuriousness of certain chemicals is crucial.
hiểu được tính gây hại của một số hóa chất nhất định là rất quan trọng.
the injuriousness of excessive sun exposure cannot be ignored.
tính gây hại của việc tiếp xúc với ánh nắng mặt trời quá nhiều không thể bị bỏ qua.
studies show the injuriousness of high sugar diets.
các nghiên cứu cho thấy tính gây hại của chế độ ăn nhiều đường.
there is a growing awareness of the injuriousness of junk food.
ngày càng có nhiều người nhận thức được tính gây hại của đồ ăn nhanh.
the injuriousness of certain behaviors can impact public health.
tính gây hại của một số hành vi nhất định có thể ảnh hưởng đến sức khỏe cộng đồng.
educating children about the injuriousness of drugs is essential.
việc giáo dục trẻ em về tính gây hại của ma túy là điều cần thiết.
researchers are studying the injuriousness of noise pollution.
các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu về tính gây hại của ô nhiễm tiếng ồn.
the injuriousness of misinformation can lead to harmful consequences.
tính gây hại của thông tin sai lệch có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng.
high injuriousness
mức độ gây hại cao
assess injuriousness
đánh giá mức độ gây hại
injuriousness evaluation
đánh giá mức độ gây hại
injuriousness factors
các yếu tố gây hại
identify injuriousness
xác định mức độ gây hại
injuriousness assessment
đánh giá mức độ gây hại
reduce injuriousness
giảm mức độ gây hại
injuriousness risks
những rủi ro gây hại
injuriousness analysis
phân tích mức độ gây hại
consider injuriousness
cân nhắc mức độ gây hại
the injuriousness of smoking is well-documented.
tính gây hại của việc hút thuốc lá đã được ghi nhận rõ ràng.
we must address the injuriousness of pollution in our cities.
chúng ta phải giải quyết tính gây hại của ô nhiễm ở các thành phố của chúng ta.
understanding the injuriousness of certain chemicals is crucial.
hiểu được tính gây hại của một số hóa chất nhất định là rất quan trọng.
the injuriousness of excessive sun exposure cannot be ignored.
tính gây hại của việc tiếp xúc với ánh nắng mặt trời quá nhiều không thể bị bỏ qua.
studies show the injuriousness of high sugar diets.
các nghiên cứu cho thấy tính gây hại của chế độ ăn nhiều đường.
there is a growing awareness of the injuriousness of junk food.
ngày càng có nhiều người nhận thức được tính gây hại của đồ ăn nhanh.
the injuriousness of certain behaviors can impact public health.
tính gây hại của một số hành vi nhất định có thể ảnh hưởng đến sức khỏe cộng đồng.
educating children about the injuriousness of drugs is essential.
việc giáo dục trẻ em về tính gây hại của ma túy là điều cần thiết.
researchers are studying the injuriousness of noise pollution.
các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu về tính gây hại của ô nhiễm tiếng ồn.
the injuriousness of misinformation can lead to harmful consequences.
tính gây hại của thông tin sai lệch có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay