innatenesses

[Mỹ]/ɪˈneɪtənəsɪz/
[Anh]/ɪˈneɪtənəsɪz/

Dịch

n. các phẩm chất hoặc đặc điểm tự nhiên vốn có

Cụm từ & Cách kết hợp

innatenesses of behavior

khả năng bẩm sinh về hành vi

innatenesses in culture

khả năng bẩm sinh trong văn hóa

innatenesses of thought

khả năng bẩm sinh về suy nghĩ

innatenesses of personality

khả năng bẩm sinh về tính cách

innatenesses of learning

khả năng bẩm sinh về học tập

innatenesses in nature

khả năng bẩm sinh trong tự nhiên

innatenesses of emotion

khả năng bẩm sinh về cảm xúc

innatenesses of talent

khả năng bẩm sinh về tài năng

innatenesses in society

khả năng bẩm sinh trong xã hội

innatenesses of identity

khả năng bẩm sinh về bản sắc

Câu ví dụ

her innatenesses make her a natural leader.

Những phẩm chất bẩm sinh của cô khiến cô trở thành một nhà lãnh đạo tự nhiên.

understanding his innatenesses is key to his development.

Hiểu được những phẩm chất bẩm sinh của anh là chìa khóa cho sự phát triển của anh.

we should nurture the innatenesses of our children.

Chúng ta nên nuôi dưỡng những phẩm chất bẩm sinh của con cái chúng ta.

his artistic innatenesses were evident from a young age.

Những phẩm chất bẩm sinh về nghệ thuật của anh đã rõ ràng từ khi còn nhỏ.

identifying innatenesses can help in career choices.

Việc xác định những phẩm chất bẩm sinh có thể giúp đưa ra lựa chọn nghề nghiệp.

her innatenesses in mathematics impressed her teachers.

Những phẩm chất bẩm sinh của cô trong toán học đã gây ấn tượng với các giáo viên của cô.

we must celebrate the innatenesses of every individual.

Chúng ta phải trân trọng những phẩm chất bẩm sinh của mỗi cá nhân.

his innatenesses in sports were recognized early on.

Những phẩm chất bẩm sinh của anh trong thể thao đã được công nhận sớm.

developing one's innatenesses can lead to success.

Phát triển những phẩm chất bẩm sinh của một người có thể dẫn đến thành công.

she has a deep understanding of her innatenesses.

Cô ấy có sự hiểu biết sâu sắc về những phẩm chất bẩm sinh của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay