peculiarities

[Mỹ]/pɪˌkjuː.liˈær.ɪ.tiz/
[Anh]/pɪˌkjuː.lɪˈær.ɪ.tiz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những đặc điểm lạ hoặc không bình thường; thói quen kỳ quặc hoặc lập dị; những đặc điểm nổi bật; hình dạng hoặc hình thức kỳ lạ

Cụm từ & Cách kết hợp

cultural peculiarities

những đặc điểm văn hóa

local peculiarities

những đặc điểm địa phương

social peculiarities

những đặc điểm xã hội

peculiarities of behavior

những đặc điểm về hành vi

peculiarities in design

những đặc điểm trong thiết kế

peculiarities of language

những đặc điểm của ngôn ngữ

peculiarities of culture

những đặc điểm của văn hóa

peculiarities of thought

những đặc điểm về suy nghĩ

peculiarities of style

những đặc điểm về phong cách

peculiarities in behavior

những đặc điểm trong hành vi

Câu ví dụ

her peculiarities make her stand out in a crowd.

Những đặc điểm riêng của cô ấy khiến cô ấy nổi bật giữa đám đông.

the peculiarities of the local culture fascinated the tourists.

Những đặc điểm kỳ lạ của văn hóa địa phương đã gây ấn tượng với du khách.

he has some peculiarities that his friends find endearing.

Anh ấy có một số đặc điểm kỳ lạ mà bạn bè anh ấy thấy đáng yêu.

the peculiarities of this language can be challenging to learn.

Những đặc điểm kỳ lạ của ngôn ngữ này có thể khó học.

understanding the peculiarities of human behavior is essential for psychologists.

Hiểu những đặc điểm kỳ lạ của hành vi con người là điều cần thiết đối với các nhà tâm lý học.

every region has its own peculiarities that shape its identity.

Mỗi vùng đều có những đặc điểm riêng định hình bản sắc của nó.

her writing style is full of peculiarities that make it unique.

Phong cách viết của cô ấy đầy những đặc điểm kỳ lạ khiến nó trở nên độc đáo.

the peculiarities of the case required a different approach.

Những đặc điểm kỳ lạ của vụ án đòi hỏi một cách tiếp cận khác.

we need to address the peculiarities of each student's learning style.

Chúng ta cần giải quyết những đặc điểm kỳ lạ của phong cách học của mỗi học sinh.

his peculiarities in fashion choices often spark conversations.

Những đặc điểm kỳ lạ trong lựa chọn thời trang của anh ấy thường gây ra những cuộc trò chuyện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay