insanities

[Mỹ]/[ɪnˈsænɪtiːz]/
[Anh]/[ɪnˈsænɪtiz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Các trường hợp hoặc biểu hiện của sự điên loạn; Trạng thái của sự điên loạn; Những điều phi lý hoặc vô lý.

Cụm từ & Cách kết hợp

avoided insanities

tránh những điên rồ

facing insanities

đối mặt với những điên rồ

understanding insanities

hiểu những điên rồ

chronic insanities

những điên rồ mãn tính

peak insanities

những điên rồ đạt đỉnh điểm

fueled insanities

những điên rồ được thúc đẩy

witnessed insanities

những điên rồ được chứng kiến

endless insanities

những điên rồ vô tận

pure insanities

những điên rồ thuần khiết

rampant insanities

những điên rồ hoành hành

Câu ví dụ

the film explored the dark ins and outs of the criminal underworld.

Bộ phim khám phá những mặt tối và những khía cạnh phức tạp của thế giới ngầm tội phạm.

she delved into the ins and outs of tax law for her research.

Cô ấy đi sâu tìm hiểu về những quy định và thủ tục phức tạp của luật thuế cho nghiên cứu của mình.

he wanted to know all the ins and outs of running a successful business.

Anh ấy muốn biết tất cả những điều phức tạp và cần thiết để điều hành một doanh nghiệp thành công.

the ins and outs of the new software were explained in the training session.

Những chức năng và cách sử dụng phần mềm mới đã được giải thích trong buổi đào tạo.

understanding the ins and outs of the system is crucial for effective operation.

Hiểu rõ những quy trình và cách vận hành của hệ thống là rất quan trọng để hoạt động hiệu quả.

despite the ins and outs, the project was completed on time.

Bất chấp những khó khăn và phức tạp, dự án vẫn hoàn thành đúng thời hạn.

the guide provided a detailed overview of the ins and outs of the city.

Hướng dẫn viên cung cấp một cái nhìn tổng quan chi tiết về những điều cần biết về thành phố.

we need to understand the ins and outs before making a decision.

Chúng ta cần hiểu rõ mọi khía cạnh trước khi đưa ra quyết định.

the report covered the ins and outs of the company's financial performance.

Báo cáo bao gồm những thông tin chi tiết về hiệu suất tài chính của công ty.

she researched the ins and outs of different investment strategies.

Cô ấy nghiên cứu về những khía cạnh khác nhau của các chiến lược đầu tư.

the training program covered the ins and outs of customer service.

Chương trình đào tạo bao gồm những điều cần thiết và cách thức cung cấp dịch vụ khách hàng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay