inscribers

[Mỹ]/ɪnˈskraɪbəz/
[Anh]/ɪnˈskraɪbərz/

Dịch

n. danh từ số nhiều của inscriber; một người viết, khắc hoặc chạm trổ văn bản hoặc thiết kế lên một bề mặt; (tin học) thiết bị hoặc chương trình ghi hoặc viết dữ liệu; (thuật ngữ mạng internet) tác giả chữ ký/chữ viết; tên hoặc dấu mộc được để lại như một chữ ký; (tên riêng, dùng trong internet) Yang Xiao (tên riêng)

Cụm từ & Cách kết hợp

master inscribers

Vietnamese_translation

inscribers' guild

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the inscribers carefully engraved the dedication on the memorial plaque.

Người khắc chữ cẩn thận khắc dòng chữ tưởng niệm trên tấm bia nhớ.

skilled inscribers worked late to carve the names into stone tablets.

Người khắc chữ lành nghề làm việc đến khuya để khắc tên lên các tấm đá.

the museum hired inscribers to etch fine lettering on antique rings.

Museo thuê người khắc chữ để khắc các dòng chữ tinh xảo lên những chiếc nhẫn cổ.

after the ceremony, inscribers added an honorary title to the bronze trophy.

Sau lễ nghi, người khắc chữ thêm một danh hiệu danh dự lên chiếc cúp bằng đồng.

the inscribers used a chisel and mallet to cut crisp letters into marble.

Người khắc chữ dùng búa và dao khắc để khắc các dòng chữ rõ ràng trên đá cẩm thạch.

local inscribers restored the worn inscription on the ancient gate.

Người khắc chữ địa phương phục hồi dòng chữ mài mòn trên cổng cổ đại.

the inscribers checked the spelling before engraving the wedding date.

Người khắc chữ kiểm tra chính tả trước khi khắc ngày cưới.

during the project, inscribers polished the surface to make the text stand out.

Trong quá trình thực hiện, người khắc chữ đánh bóng bề mặt để dòng chữ nổi bật hơn.

the inscribers followed a standard template to ensure uniform lettering.

Người khắc chữ tuân theo một mẫu chuẩn để đảm bảo chữ viết đồng đều.

in the workshop, inscribers maintained their tools to keep the lines clean.

Trong xưởng, người khắc chữ bảo dưỡng dụng cụ của họ để giữ các đường nét sạch sẽ.

the inscribers engraved a short quote along the edge of the silver locket.

Người khắc chữ khắc một câu trích ngắn dọc theo mép của chiếc hộp nhẫn bạc.

for the exhibit, inscribers etched a serial number on each display piece.

Đối với triển lãm, người khắc chữ khắc số sê-ri lên từng món trưng bày.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay