insemination

[Mỹ]/in,semi'neiʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thụ tinh; gieo hạt; sự thụ thai; chuyển giao tinh trùng; gieo hạt; mang thai.
Word Forms
số nhiềuinseminations

Cụm từ & Cách kết hợp

artificial insemination

thụ tinh nhân tạo

donor insemination

thụ tinh nhân tạo từ người hiến

Câu ví dụ

Objective To investgate the treatment of asthenospermia and necrospermia infertility with percutaneous vasal sperm aspiration ( PVSA) and intrauterine insemination ( IUI) .

Mục tiêu: Nghiên cứu phương pháp điều trị vô sinh do chứng tinh trùng yếu và tinh trùng hoại tử bằng phương pháp hút tinh trùng qua da (PVSA) và thụ tinh nhân tạo trong tử cung (IUI).

artificial insemination is a common method used in animal breeding

thụ tinh nhân tạo là một phương pháp phổ biến được sử dụng trong chăn nuôi động vật

insemination is a key step in the process of fertilization

thụ tinh là bước quan trọng trong quá trình thụ tinh

successful insemination requires precise timing

thụ tinh thành công đòi hỏi thời điểm chính xác

the insemination process can be done using fresh or frozen sperm

quá trình thụ tinh có thể được thực hiện bằng tinh dịch tươi hoặc đông lạnh

insemination can be performed in a clinical setting or on a farm

thụ tinh có thể được thực hiện trong môi trường lâm sàng hoặc trên trang trại

the success rate of insemination varies depending on various factors

tỷ lệ thành công của thụ tinh khác nhau tùy thuộc vào các yếu tố khác nhau

insemination may be recommended for couples facing fertility issues

thụ tinh có thể được khuyến nghị cho các cặp vợ chồng gặp các vấn đề về sinh sản

fresh semen is often preferred for insemination procedures

tinh dịch tươi thường được ưu tiên cho các thủ tục thụ tinh

insemination techniques have evolved significantly over the years

các kỹ thuật thụ tinh đã phát triển đáng kể trong những năm qua

timing is crucial when it comes to insemination in livestock breeding

thời điểm rất quan trọng khi nói đến thụ tinh trong chăn nuôi gia súc

Ví dụ thực tế

" We got pregnant with Blayke via inter uterine insemination."

Chúng tôi đã mang thai với Blayke thông qua thụ tinh trong tử cung.

Nguồn: The importance of English names.

The giant panda gave birth to twins after a successful artificial insemination at the DC zoo.

Con gấu trúc khổng lồ đã sinh đôi sau khi thụ tinh nhân tạo thành công tại sở thú DC.

Nguồn: AP Listening August 2015 Collection

Looks like the insemination was successful.

Có vẻ như quá trình thụ tinh đã thành công.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 2

Well, I just ran her blood work. It looks like the insemination was successful.

Chà, tôi vừa xét nghiệm máu cho cô ấy. Có vẻ như quá trình thụ tinh đã thành công.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 2

Turkeys are bred to be so obese that they are incapable of reproducing without artificial insemination.

Những con gà tây được nuôi để trở nên béo đến mức không thể sinh sản nếu không có thụ tinh nhân tạo.

Nguồn: New York Times

Today's turkeys only exist because artificial insemination has let them break through the barriers of natural selection… and gravity.

Ngày nay, những con gà tây chỉ tồn tại vì thụ tinh nhân tạo đã giúp chúng vượt qua những rào cản của chọn lọc tự nhiên... và trọng lực.

Nguồn: Thanksgiving Matters

Today's turkeys only exist because artificial insemination has let them break through the barriers of natural selection, and gravity.

Ngày nay, những con gà tây chỉ tồn tại vì thụ tinh nhân tạo đã giúp chúng vượt qua những rào cản của chọn lọc tự nhiên và trọng lực.

Nguồn: PBS Fun Science Popularization

A professor became inspired by the artificial insemination process and invented it.

Một giáo sư đã lấy cảm hứng từ quá trình thụ tinh nhân tạo và đã phát minh ra nó.

Nguồn: Pan Pan

One benefit of artificial insemination is that it does not require elephants to be transported from zoo to zoo, which is expensive and can be traumatic for the animals.

Một lợi ích của thụ tinh nhân tạo là nó không yêu cầu phải vận chuyển voi từ sở thú này sang sở thú khác, điều này tốn kém và có thể gây ra chấn thương cho động vật.

Nguồn: The Economist - International

There is a catch, though: artificial insemination in African elephants with semen that has been frozen, as opposed to the fresh stuff, has not so far been done successfully.

Tuy nhiên, có một điểm cần lưu ý: thụ tinh nhân tạo ở voi châu Phi với tinh dịch đã được đông lạnh, trái ngược với tinh dịch tươi, cho đến nay vẫn chưa được thực hiện thành công.

Nguồn: The Economist - International

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay