instill

[Mỹ]/ɪnˈstɪl/
[Anh]/ɪnˈstɪl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. nhỏ giọt từ từ; dần dần truyền vào
Word Forms
quá khứ phân từinstilled
ngôi thứ ba số ítinstills
thì quá khứinstilled
hiện tại phân từinstilling
số nhiềuinstills

Cụm từ & Cách kết hợp

instill confidence

truyền sự tự tin

instill values

truyền những giá trị

instill discipline

truyền kỷ luật

instill motivation

truyền động lực

instill creativity

truyền sự sáng tạo

Câu ví dụ

Courtesy must be instilled in childhood.

Lòng lịch sự phải được hình thành ngay từ khi còn nhỏ.

the instilling of habits as against the development of understanding.

việc hình thành thói quen trái ngược với sự phát triển của sự hiểu biết.

confidence will not be instilled by harping solely on the negative.

niềm tin sẽ không được xây dựng bằng cách chỉ tập trung vào những điều tiêu cực.

the standards her parents had instilled into her.

các tiêu chuẩn mà cha mẹ cô ấy đã instill vào cô ấy.

The nursery teacher instilled the need for kindness into my children.

Người giáo viên mầm non đã instill vào con tôi sự cần thiết phải tử tế.

I just hope that as they grow up I can instil in them the work ethic that my parents instilled in me and my younger brother, Anton.Our mum was a childminder.

Tôi chỉ hy vọng rằng khi chúng lớn lên, tôi có thể instill vào chúng đạo đức làm việc mà cha mẹ tôi instill vào tôi và em trai út của tôi, Anton. Mẹ tôi là một người trông trẻ.

Ví dụ thực tế

Judge his values by those he's instilled in his children.

Hãy đánh giá giá trị của ông ấy qua những giá trị mà ông ấy đã truyền đạt cho con cái của mình.

Nguồn: Compilation of speeches by Trump's daughter Ivanka.

Instill good values on your sister.

Truyền đạt những giá trị tốt đẹp cho em gái của bạn.

Nguồn: Hobby suggestions for React

But we have got to instill values in these young people.

Nhưng chúng ta phải truyền đạt những giá trị cho những người trẻ tuổi này.

Nguồn: Listen to this 3 Advanced English Listening

You know, one thing that my grandmother instill in me was patience.

Bạn biết đấy, một điều mà bà của tôi đã truyền đạt cho tôi là sự kiên nhẫn.

Nguồn: NBA Star Speech Collection

Before scientists understood them, these awe inspiring events instilled only fear.

Trước khi các nhà khoa học hiểu được chúng, những sự kiện truyền cảm hứng này chỉ gây ra nỗi sợ hãi.

Nguồn: The History Channel documentary "Cosmos"

The result was a predator whose name instills fear even today.

Kết quả là một kẻ săn mồi mà cái tên của nó vẫn gây ra nỗi sợ hãi cho đến ngày nay.

Nguồn: Jurassic Fight Club

Moreover, introducing eco-friendly practices in workplaces and schools can also instill a sense of environmental responsibility in people.

Hơn nữa, việc giới thiệu các phương pháp thân thiện với môi trường tại nơi làm việc và trường học cũng có thể truyền đạt ý thức trách nhiệm môi trường cho mọi người.

Nguồn: IELTS Speaking High Score Model

For anyone uneasy with the sight, it certainly instills some kind of phobia.

Với bất kỳ ai cảm thấy khó chịu với cảnh tượng đó, chắc chắn nó gây ra một loại ám phobia nào đó.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2019 Collection

Why do our technologies instill so much fear in us?

Tại sao công nghệ của chúng ta lại gây ra nhiều sợ hãi cho chúng ta như vậy?

Nguồn: TED Talks (Video Edition) September 2022 Collection

If Trump's presidency has renewed her sense of purpose, it has not instilled a love for political combat.

Nếu nhiệm kỳ tổng thống của Trump đã làm mới lại mục đích của cô ấy, thì nó đã không truyền đạt tình yêu với các cuộc chiến chính trị.

Nguồn: Time

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay