insurer

[Mỹ]/ɪn'ʃʊərə/
[Anh]/ɪn'ʃʊrɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người bảo lãnh, công ty bảo hiểm
Word Forms
số nhiềuinsurers

Câu ví dụ

insurers can refuse to pay out.

các công ty bảo hiểm có thể từ chối thanh toán.

the insurer is discharged from liability from the day of breach.

người bảo hiểm được miễn trách nhiệm từ ngày vi phạm.

the insurer's main arguments were negatived by Lawrence.

các lập luận chính của công ty bảo hiểm đã bị Lawrence bác bỏ.

The insurer may reinsure the insurance of the subject matter enumerated in the preceding paragraph.

Công ty bảo hiểm có thể tái bảo hiểm bảo hiểm cho chủ đề được liệt kê trong đoạn văn trước đó.

Allianz, the German insurer, has invested $2.5bn in The Hartford to shore up the US life assurer's finances.

Allianz, công ty bảo hiểm của Đức, đã đầu tư 2,5 tỷ đô la Mỹ vào The Hartford để củng cố tình hình tài chính của công ty bảo hiểm nhân thọ của Mỹ.

All policies shall contain a waiver of insurer's rights to subrogate against __PTP__.

Tất cả các chính sách đều phải có sự từ bỏ quyền của công ty bảo hiểm được quyền thay thế chống lại __PTP__.

Ví dụ thực tế

It might seem like insurers are most at risk.

Có vẻ như các công ty bảo hiểm là những đối tượng có nguy cơ nhất.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation May 2013

The rise continues, says the insurer.

Xu hướng vẫn tiếp tục, theo lời của công ty bảo hiểm.

Nguồn: The Economist (Summary)

New insurers may enter the market.

Các công ty bảo hiểm mới có thể tham gia thị trường.

Nguồn: VOA Slow English Technology

Americans in nearly one third of all counties have only one insurer to choose from on the exchanges.

Người dân Mỹ ở gần một phần ba tất cả các quận chỉ có một công ty bảo hiểm để lựa chọn trên các sàn giao dịch.

Nguồn: Audio version of Trump's weekly television addresses (2017-2018 collection)

The marketplace is stabilizing. Insurers are starting to make money.

Thị trường đang ổn định. Các công ty bảo hiểm bắt đầu kiếm tiền.

Nguồn: PBS Health Interview Series

And some are coming, more insurers are coming into the market.

Và một số đang đến, ngày càng có nhiều công ty bảo hiểm tham gia thị trường hơn.

Nguồn: PBS Health Interview Series

A recent ranking of states' health, sponsored by the foundation of UnitedHealth, America's biggest insurer, was filled with contradictions.

Một bảng xếp hạng gần đây về sức khỏe của các bang, được tài trợ bởi Quỹ UnitedHealth, công ty bảo hiểm lớn nhất nước Mỹ, chứa đầy những mâu thuẫn.

Nguồn: The Economist - International

She noted that this push depends on insurers expanding what they will cover.

Cô ấy lưu ý rằng sự thúc đẩy này phụ thuộc vào việc các công ty bảo hiểm mở rộng những gì họ sẽ bao gồm.

Nguồn: VOA Special April 2019 Collection

So far only two insurers have made bids to sell health plans on it.

Tính đến nay, chỉ có hai công ty bảo hiểm đã đưa ra các đề xuất bán kế hoạch chăm sóc sức khỏe trên đó.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

That could make it the second-most costly hurricane for insurers, behind Katrina in 2005.

Điều đó có thể khiến nó trở thành cơn bão tốn kém thứ hai đối với các công ty bảo hiểm, sau Katrina năm 2005.

Nguồn: The Economist - Weekly News Highlights

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay