integrationists

[Mỹ]/[ˌɪntɪˈɡreɪʃənɪst]/
[Anh]/[ˌɪntɪˈɡreɪʃənɪst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người ủng hộ hoặc hỗ trợ việc tích hợp, đặc biệt là giữa các nhóm hoặc hệ thống khác nhau; Một thành viên của phong trào chính trị ủng hộ việc tích hợp, đặc biệt là trong bối cảnh tích hợp châu Âu.

Cụm từ & Cách kết hợp

integrationist efforts

nỗ lực hòa nhập

supporting integrationists

ủng hộ những người theo chủ nghĩa hòa nhập

integrationist policies

chính sách hòa nhập

becoming integrationists

trở thành những người theo chủ nghĩa hòa nhập

integrationists advocate

những người theo chủ nghĩa hòa nhập ủng hộ

integrationist movement

phong trào hòa nhập

challenged integrationists

những người theo chủ nghĩa hòa nhập bị thách thức

integrationists' views

quan điểm của những người theo chủ nghĩa hòa nhập

early integrationists

những người theo chủ nghĩa hòa nhập đầu tiên

integrationist stance

điều kiện hòa nhập

Câu ví dụ

the integrationists advocated for a more inclusive society.

Chủ nghĩa hòa hợp đã ủng hộ một xã hội bao dung hơn.

we need to understand the perspectives of integrationists.

Chúng ta cần hiểu quan điểm của các nhà chủ nghĩa hòa hợp.

the government consulted with integrationists on the new policy.

Chính phủ đã tham vấn với các nhà chủ nghĩa hòa hợp về chính sách mới.

many integrationists believe in multiculturalism.

Nhiều nhà chủ nghĩa hòa hợp tin vào chủ nghĩa đa văn hóa.

the integrationists faced opposition from nationalist groups.

Các nhà chủ nghĩa hòa hợp đã đối mặt với sự phản đối từ các nhóm dân tộc chủ nghĩa.

he is a strong proponent of integrationist policies.

Ông là một người ủng hộ mạnh mẽ chính sách chủ nghĩa hòa hợp.

the success of the program depends on the support of integrationists.

Thành công của chương trình phụ thuộc vào sự ủng hộ của các nhà chủ nghĩa hòa hợp.

integrationists often emphasize cross-cultural dialogue.

Các nhà chủ nghĩa hòa hợp thường nhấn mạnh đối thoại liên văn hóa.

the research explored the views of integrationists and separatists.

Nghiên cứu đã khám phá quan điểm của các nhà chủ nghĩa hòa hợp và ly khai.

the integrationists worked to bridge the cultural divide.

Các nhà chủ nghĩa hòa hợp đã làm việc để弥合 khoảng cách văn hóa.

critics questioned the effectiveness of the integrationist approach.

Các nhà phê bình đã đặt câu hỏi về tính hiệu quả của phương pháp chủ nghĩa hòa hợp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay