intricators

[Mỹ]/ˈɪn.trɪ.keɪ.təz/
[Anh]/ˈɪn.trɪ.keɪ.tərz/

Dịch

v. (hiếm/khó khan) Làm cho một thứ trở nên phức tạp hơn cần thiết; làm phức tạp hóa.
n. Những người hoặc thứ khiến cho một thứ trở nên phức tạp hoặc tinh vi; những người hoặc thứ thêm độ phức tạp hoặc chi tiết; một thứ được thiết kế hoặc xây dựng một cách tinh vi, thường có nhiều bộ phận hoặc chi tiết phức tạp.

Câu ví dụ

the scientists developed intricateators to measure quantum fluctuations in the laboratory.

các nhà khoa học đã phát triển các thiết bị tinh vi để đo lường các dao động lượng tử trong phòng thí nghiệm.

the intricateators in the new software dramatically improve data processing speed and accuracy.

các thiết bị tinh vi trong phần mềm mới cải thiện đáng kể tốc độ và độ chính xác xử lý dữ liệu.

engineers thoroughly tested the intricateators under extreme temperature and pressure conditions.

kỹ sư đã kiểm tra kỹ lưỡng các thiết bị tinh vi trong điều kiện nhiệt độ và áp suất cực đoan.

the intricateators synchronize perfectly with the main control system through wireless connections.

các thiết bị tinh vi đồng bộ hoàn hảo với hệ thống điều khiển chính thông qua kết nối không dây.

multiple intricateators work together simultaneously to complete complex calculations in seconds.

nhiều thiết bị tinh vi làm việc cùng nhau đồng thời để hoàn thành các phép tính phức tạp trong vài giây.

the intricateators require precise calibration before each experimental session begins.

các thiết bị tinh vi cần được hiệu chuẩn chính xác trước khi mỗi phiên thí nghiệm bắt đầu.

advanced intricateators can detect subtle changes in atmospheric pressure and temperature.

các thiết bị tinh vi tiên tiến có thể phát hiện những thay đổi tinh tế trong áp suất và nhiệt độ khí quyển.

the intricateators were specifically designed for challenging space exploration applications.

các thiết bị tinh vi được thiết kế đặc biệt cho các ứng dụng khám phá không gian đầy thách thức.

troubleshooting the intricateators revealed an unexpected software compatibility issue.

khắc phục sự cố của các thiết bị tinh vi đã暴露出 một vấn đề tương thích phần mềm bất ngờ.

the intricateators efficiently convert analog signals to high-quality digital format.

các thiết bị tinh vi chuyển đổi hiệu quả các tín hiệu tương tự thành định dạng số chất lượng cao.

researchers upgraded all intricateators in the laboratory for enhanced performance.

các nhà nghiên cứu nâng cấp tất cả các thiết bị tinh vi trong phòng thí nghiệm để cải thiện hiệu suất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay