resolvers

[Mỹ]/[ˈrezəlvəz]/
[Anh]/[ˈrezəlvərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Người hoặc vật giải quyết hoặc giải quyết một vấn đề; Một cơ chế hoặc quy trình để giải quyết sự phụ thuộc trong phần mềm; Trong hệ thống tên miền (DNS), một máy chủ giải quyết tên miền thành địa chỉ IP.

Cụm từ & Cách kết hợp

conflict resolvers

người giải quyết xung đột

issue resolvers

người giải quyết vấn đề

resolvers work

việc giải quyết

become resolvers

trở thành người giải quyết

skilled resolvers

người giải quyết có kỹ năng

experienced resolvers

người giải quyết có kinh nghiệm

future resolvers

người giải quyết tương lai

Câu ví dụ

the dns resolvers efficiently resolved the domain name.

Các trình giải quyết DNS đã hiệu quả trong việc phân giải tên miền.

we need to configure the resolvers for optimal performance.

Chúng ta cần cấu hình các trình giải quyết để đạt hiệu suất tối ưu.

the resolvers cached the results to speed up future queries.

Các trình giải quyết đã lưu kết quả vào bộ nhớ đệm để tăng tốc các truy vấn trong tương lai.

troubleshooting resolvers is crucial for network stability.

Sửa lỗi các trình giải quyết là rất quan trọng đối với sự ổn định của mạng.

the resolvers used a recursive query approach.

Các trình giải quyết đã sử dụng phương pháp truy vấn đệ quy.

public resolvers can be vulnerable to manipulation.

Các trình giải quyết công khai có thể bị tấn công và thao túng.

secure resolvers protect against dns spoofing attacks.

Các trình giải quyết an toàn bảo vệ khỏi các cuộc tấn công giả mạo DNS.

choosing reliable resolvers is essential for accurate results.

Việc chọn các trình giải quyết đáng tin cậy là rất cần thiết để có kết quả chính xác.

the resolvers forwarded the query to upstream servers.

Các trình giải quyết đã chuyển tiếp truy vấn đến các máy chủ phía trên.

third-party resolvers offer increased privacy options.

Các trình giải quyết bên thứ ba cung cấp các tùy chọn bảo mật cao hơn.

the resolvers implemented rate limiting to prevent abuse.

Các trình giải quyết đã triển khai giới hạn tốc độ để ngăn chặn việc lạm dụng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay