intriguingly complex
phức tạp một cách hấp dẫn
intriguingly simple
đơn giản một cách hấp dẫn
intriguingly different
khác biệt một cách hấp dẫn
intriguingly unique
độc đáo một cách hấp dẫn
intriguingly beautiful
đẹp một cách hấp dẫn
intriguingly vague
mơ hồ một cách hấp dẫn
intriguingly odd
kỳ lạ một cách hấp dẫn
intriguingly familiar
quen thuộc một cách hấp dẫn
intriguingly layered
lớp phức tạp một cách hấp dẫn
intriguingly rich
giàu có một cách hấp dẫn
intriguingly, the story unfolds in unexpected ways.
thú vị, câu chuyện diễn ra theo những cách không ngờ tới.
she intriguingly combines different musical styles in her compositions.
Cô ấy kết hợp các phong cách âm nhạc khác nhau một cách thú vị trong các sáng tác của mình.
intriguingly, the ancient ruins reveal a hidden civilization.
thú vị, những tàn tích cổ đại tiết lộ một nền văn minh ẩn giấu.
he spoke intriguingly about his travels around the world.
Anh ấy nói một cách thú vị về những chuyến đi của mình vòng quanh thế giới.
intriguingly, the experiment produced results no one expected.
thú vị, thí nghiệm đã tạo ra kết quả mà không ai ngờ tới.
the painting was intriguingly layered with meaning.
Bức tranh được lồng ghép ý nghĩa một cách thú vị.
intriguingly, the documentary revealed new insights into history.
thú vị, bộ phim tài liệu tiết lộ những hiểu biết mới về lịch sử.
she found the book intriguingly complex and thought-provoking.
Cô ấy thấy cuốn sách vô cùng phức tạp và đáng suy nghĩ.
intriguingly, the results challenge conventional wisdom.
thú vị, kết quả thách thức những quan điểm truyền thống.
he has an intriguingly diverse background in various fields.
Anh ấy có một nền tảng vô cùng đa dạng trong nhiều lĩnh vực.
intriguingly complex
phức tạp một cách hấp dẫn
intriguingly simple
đơn giản một cách hấp dẫn
intriguingly different
khác biệt một cách hấp dẫn
intriguingly unique
độc đáo một cách hấp dẫn
intriguingly beautiful
đẹp một cách hấp dẫn
intriguingly vague
mơ hồ một cách hấp dẫn
intriguingly odd
kỳ lạ một cách hấp dẫn
intriguingly familiar
quen thuộc một cách hấp dẫn
intriguingly layered
lớp phức tạp một cách hấp dẫn
intriguingly rich
giàu có một cách hấp dẫn
intriguingly, the story unfolds in unexpected ways.
thú vị, câu chuyện diễn ra theo những cách không ngờ tới.
she intriguingly combines different musical styles in her compositions.
Cô ấy kết hợp các phong cách âm nhạc khác nhau một cách thú vị trong các sáng tác của mình.
intriguingly, the ancient ruins reveal a hidden civilization.
thú vị, những tàn tích cổ đại tiết lộ một nền văn minh ẩn giấu.
he spoke intriguingly about his travels around the world.
Anh ấy nói một cách thú vị về những chuyến đi của mình vòng quanh thế giới.
intriguingly, the experiment produced results no one expected.
thú vị, thí nghiệm đã tạo ra kết quả mà không ai ngờ tới.
the painting was intriguingly layered with meaning.
Bức tranh được lồng ghép ý nghĩa một cách thú vị.
intriguingly, the documentary revealed new insights into history.
thú vị, bộ phim tài liệu tiết lộ những hiểu biết mới về lịch sử.
she found the book intriguingly complex and thought-provoking.
Cô ấy thấy cuốn sách vô cùng phức tạp và đáng suy nghĩ.
intriguingly, the results challenge conventional wisdom.
thú vị, kết quả thách thức những quan điểm truyền thống.
he has an intriguingly diverse background in various fields.
Anh ấy có một nền tảng vô cùng đa dạng trong nhiều lĩnh vực.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay