encroachment

[Mỹ]/ɪnˈkrəʊtʃmənt/
[Anh]/ɪn'krotʃmənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự xâm nhập hoặc tiến bộ dần dần; sự xói mòn dần dần.
Word Forms
số nhiềuencroachments

Cụm từ & Cách kết hợp

territorial encroachment

xâm phạm lãnh thổ

illegal encroachment

xâm phạm bất hợp pháp

boundary encroachment

xâm phạm biên giới

encroachment of privacy

xâm phạm quyền riêng tư

environmental encroachment

xâm phạm môi trường

Câu ví dụ

I resent all these encroachments on my valuable time.

Tôi không hài lòng với những sự xâm phạm này vào thời gian quý giá của tôi.

The encroachment of the city into the surrounding farmland has caused tension among the farmers.

Sự xâm lấn của thành phố vào các vùng nông trang xung quanh đã gây ra căng thẳng giữa những người nông dân.

The encroachment of technology into every aspect of our lives is undeniable.

Sự xâm lấn của công nghệ vào mọi khía cạnh của cuộc sống là không thể phủ nhận.

Environmentalists are concerned about the encroachment of deforestation on wildlife habitats.

Những người hoạt động môi trường lo ngại về sự xâm lấn của nạn phá rừng đối với môi trường sống động vật hoang dã.

The encroachment of invasive species can have devastating effects on native ecosystems.

Sự xâm lấn của các loài xâm lấn có thể gây ra những tác động tàn phá đối với các hệ sinh thái bản địa.

We must take action to prevent further encroachment on indigenous lands.

Chúng ta phải hành động để ngăn chặn sự xâm lấn thêm vào đất đai của người bản địa.

The encroachment of noise pollution in residential areas is a growing concern.

Sự xâm lấn của ô nhiễm tiếng ồn ở các khu vực dân cư là một mối quan tâm ngày càng tăng.

The encroachment of social media on our personal lives is changing the way we interact with others.

Sự xâm lấn của mạng xã hội vào cuộc sống cá nhân của chúng ta đang thay đổi cách chúng ta tương tác với người khác.

The encroachment of big corporations on small businesses is a common issue in the market.

Sự xâm lấn của các tập đoàn lớn đối với các doanh nghiệp nhỏ là một vấn đề phổ biến trên thị trường.

Legal measures need to be taken to prevent the encroachment of individual privacy rights.

Cần có các biện pháp pháp lý để ngăn chặn sự xâm lấn quyền riêng tư cá nhân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay