inurnment

[Mỹ]/ɪˈnɜːnmənt/
[Anh]/ɪˈnɝːnmənt/

Dịch

n. hành động hoặc quá trình inurn; việc chôn cất hoặc đặt hài cốt vào cái bình (interment)

Cụm từ & Cách kết hợp

final inurnment

lễ an táng cuối cùng

inurnment service

dịch vụ an táng

inurnment ceremony

lễ an táng

inurnment rites

nghi lễ an táng

private inurnment

an táng riêng tư

scheduled inurnment

an táng đã lên lịch

attend inurnment

tham dự lễ an táng

inurnments today

các lễ an táng hôm nay

inurnment completed

đã hoàn tất an táng

inurnment planned

an táng đã được lên kế hoạch

Câu ví dụ

the priest performed the inurnment after the funeral mass.

Ngài linh mục đã thực hiện nghi thức an cốt sau thánh lễ an táng.

the family attended the inurnment at the columbarium on saturday.

Gia đình đã tham dự nghi thức an cốt tại nhà tưởng niệm vào thứ bảy.

they scheduled the inurnment ceremony for next week.

Họ đã lên lịch cho nghi thức an cốt vào tuần tới.

the inurnment took place in a quiet garden niche.

Nghi thức an cốt được tiến hành tại một góc vườn yên tĩnh.

after cremation, the inurnment was arranged by the funeral home.

Sau khi hỏa táng, nghi thức an cốt được sắp xếp bởi nhà tang lễ.

the cemetery staff prepared the niche for the inurnment.

Nhân viên nghĩa trang đã chuẩn bị góc an cốt cho nghi thức an cốt.

during the inurnment service, they read a favorite poem.

Trong nghi thức an cốt, họ đã đọc một bài thơ yêu thích.

her inurnment was private, with only close relatives present.

Nghi thức an cốt của bà được tổ chức kín đáo, chỉ có những người thân thiết tham dự.

the inurnment site overlooks the river.

Địa điểm an cốt có thể nhìn ra dòng sông.

they chose a marble urn for the inurnment.

Họ đã chọn một chiếc bình bằng đá cẩm thạch cho nghi thức an cốt.

the inurnment concluded with a brief moment of silence.

Nghi thức an cốt kết thúc bằng một khoảnh khắc im lặng ngắn.

he delivered a eulogy before the inurnment began.

Ông đã đọc một bài diễn văn tưởng niệm trước khi nghi thức an cốt bắt đầu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay