invasively

[Mỹ]/[ˈɪnveɪsɪvli]/
[Anh]/[ˈɪnveɪsɪvli]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. Một cách xâm nhập; hung hăng hoặc xâm phạm; theo cách liên quan đến can thiệp trực tiếp và thường không được hoan nghênh; Liên quan đến hoặc liên quan đến các thủ tục hoặc kỹ thuật xâm nhập.

Cụm từ & Cách kết hợp

invasively marketed

tiếp thị xâm nhập

invasively probing

khám phá xâm nhập

invasively expanding

mở rộng xâm nhập

invasively checking

kiểm tra xâm nhập

invasively monitoring

giám sát xâm nhập

invasively gathering

thu thập xâm nhập

invasively searching

tìm kiếm xâm nhập

Câu ví dụ

the reporter investigated invasively, seeking any detail to expose the scandal.

Người báo cáo điều tra xâm nhập, tìm kiếm bất kỳ chi tiết nào để phơi bày vụ bê bối.

the company’s marketing tactics were deemed invasively aggressive by consumer groups.

Các chiến thuật marketing của công ty bị các nhóm người tiêu dùng cho là xâm nhập và thô lỗ.

the documentary filmed invasively, following the family for months without their knowledge.

Phim tài liệu quay xâm nhập, theo dõi gia đình trong nhiều tháng mà không có sự đồng ý của họ.

the new security measures felt invasively strict, requiring constant identification checks.

Các biện pháp an ninh mới cảm thấy quá nghiêm ngặt, yêu cầu kiểm tra xác minh liên tục.

the algorithm tracked user behavior invasively, raising privacy concerns.

Thuật toán theo dõi hành vi người dùng xâm nhập, gây ra lo ngại về quyền riêng tư.

the journalist questioned the politician invasively, pressing for a direct answer.

Người phóng viên chất vấn chính trị gia xâm nhập, đòi hỏi câu trả lời trực tiếp.

the researchers studied the species invasively, collecting samples from their habitat.

Các nhà nghiên cứu nghiên cứu loài xâm nhập, thu thập mẫu từ môi trường sống của chúng.

the lawyer cross-examined the witness invasively, challenging their every statement.

Luật sư chất vấn nhân chứng xâm nhập, thách thức mọi phát biểu của họ.

the government monitored citizens invasively, raising concerns about civil liberties.

Chính phủ giám sát công dân xâm nhập, gây ra lo ngại về quyền tự do công dân.

the software scanned the system invasively, searching for vulnerabilities.

Phần mềm quét hệ thống xâm nhập, tìm kiếm các lỗ hổng.

the detective pursued the lead invasively, leaving no stone unturned.

Thám tử theo đuổi manh mối xâm nhập, không bỏ qua bất kỳ chi tiết nào.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay