iron-based

[Mỹ]/[ˈaɪərn beɪst]/
[Anh]/[ˈaɪərn beɪst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Chứa hoặc chủ yếu được cấu thành từ sắt; phụ thuộc vào sắt làm thành phần hoặc nguyên liệu chính; liên quan đến hoặc sử dụng sắt làm vật liệu cơ bản.

Cụm từ & Cách kết hợp

iron-based alloy

hợp kim dựa trên sắt

iron-based paint

sơn dựa trên sắt

iron-based catalyst

chất xúc tác dựa trên sắt

using iron-based

sử dụng dựa trên sắt

iron-based system

hệ thống dựa trên sắt

iron-based compound

hợp chất dựa trên sắt

iron-based steel

thép dựa trên sắt

developing iron-based

phát triển dựa trên sắt

iron-based material

vật liệu dựa trên sắt

highly iron-based

rất dựa trên sắt

Câu ví dụ

the catalyst used in the reaction was iron-based.

Chất xúc tác được sử dụng trong phản ứng là dựa trên sắt.

we are researching new iron-based alloys for aerospace applications.

Chúng tôi đang nghiên cứu các hợp kim mới dựa trên sắt cho ứng dụng hàng không vũ trụ.

the company specializes in iron-based pigments for the paint industry.

Công ty chuyên về các loại phẩm màu dựa trên sắt cho ngành sơn.

the soil contained a significant amount of iron-based compounds.

Đất chứa một lượng đáng kể các hợp chất dựa trên sắt.

iron-based nanoparticles show promise in drug delivery systems.

Các hạt nano dựa trên sắt hứa hẹn trong các hệ thống phân phối thuốc.

the treatment involved administering an iron-based supplement.

Liệu pháp bao gồm việc bổ sung một chất bổ sung dựa trên sắt.

they developed an iron-based coating to prevent corrosion.

Họ đã phát triển một lớp phủ dựa trên sắt để ngăn ngừa ăn mòn.

the study focused on the properties of iron-based ceramics.

Nghiên cứu tập trung vào tính chất của gốm dựa trên sắt.

the new fertilizer is formulated with iron-based micronutrients.

Loại phân bón mới được chế tạo với các vi chất dinh dưỡng dựa trên sắt.

the process utilizes an iron-based catalyst for efficient conversion.

Quy trình sử dụng chất xúc tác dựa trên sắt để chuyển đổi hiệu quả.

the team is exploring iron-based materials for energy storage.

Đội ngũ đang khám phá các vật liệu dựa trên sắt cho lưu trữ năng lượng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay