irreconcilability issues
các vấn đề về sự không thể hòa giải
irreconcilability of views
sự không thể hòa giải quan điểm
irreconcilability in beliefs
sự không thể hòa giải trong niềm tin
irreconcilability of interests
sự không thể hòa giải lợi ích
irreconcilability between parties
sự không thể hòa giải giữa các bên
irreconcilability of opinions
sự không thể hòa giải ý kiến
irreconcilability in negotiations
sự không thể hòa giải trong đàm phán
irreconcilability of goals
sự không thể hòa giải mục tiêu
irreconcilability of values
sự không thể hòa giải các giá trị
irreconcilability in relationships
sự không thể hòa giải trong các mối quan hệ
the irreconcilability of their opinions led to a heated debate.
sự không thể hòa giải trong quan điểm của họ đã dẫn đến một cuộc tranh luận gay gắt.
despite their efforts, the irreconcilability of their values became apparent.
bất chấp những nỗ lực của họ, sự không thể hòa giải trong các giá trị của họ đã trở nên rõ ràng.
there was an irreconcilability between their personal beliefs and professional duties.
có sự không thể hòa giải giữa niềm tin cá nhân và nghĩa vụ chuyên môn của họ.
the irreconcilability of the two cultures created misunderstandings.
sự không thể hòa giải giữa hai nền văn hóa đã tạo ra những hiểu lầm.
he struggled with the irreconcilability of his past and present.
anh ta phải vật lộn với sự không thể hòa giải giữa quá khứ và hiện tại của mình.
irreconcilability often leads to the breakdown of relationships.
sự không thể hòa giải thường dẫn đến sự đổ vỡ trong các mối quan hệ.
the irreconcilability of their goals hindered collaboration.
sự không thể hòa giải trong các mục tiêu của họ đã cản trở sự hợp tác.
she felt the irreconcilability of her ambitions and reality.
cô cảm thấy sự không thể hòa giải giữa tham vọng và thực tế của mình.
the irreconcilability of their interests made negotiation difficult.
sự không thể hòa giải trong lợi ích của họ đã khiến việc đàm phán trở nên khó khăn.
in politics, the irreconcilability of ideologies can be divisive.
trong chính trị, sự không thể hòa giải giữa các hệ tư tưởng có thể gây chia rẽ.
irreconcilability issues
các vấn đề về sự không thể hòa giải
irreconcilability of views
sự không thể hòa giải quan điểm
irreconcilability in beliefs
sự không thể hòa giải trong niềm tin
irreconcilability of interests
sự không thể hòa giải lợi ích
irreconcilability between parties
sự không thể hòa giải giữa các bên
irreconcilability of opinions
sự không thể hòa giải ý kiến
irreconcilability in negotiations
sự không thể hòa giải trong đàm phán
irreconcilability of goals
sự không thể hòa giải mục tiêu
irreconcilability of values
sự không thể hòa giải các giá trị
irreconcilability in relationships
sự không thể hòa giải trong các mối quan hệ
the irreconcilability of their opinions led to a heated debate.
sự không thể hòa giải trong quan điểm của họ đã dẫn đến một cuộc tranh luận gay gắt.
despite their efforts, the irreconcilability of their values became apparent.
bất chấp những nỗ lực của họ, sự không thể hòa giải trong các giá trị của họ đã trở nên rõ ràng.
there was an irreconcilability between their personal beliefs and professional duties.
có sự không thể hòa giải giữa niềm tin cá nhân và nghĩa vụ chuyên môn của họ.
the irreconcilability of the two cultures created misunderstandings.
sự không thể hòa giải giữa hai nền văn hóa đã tạo ra những hiểu lầm.
he struggled with the irreconcilability of his past and present.
anh ta phải vật lộn với sự không thể hòa giải giữa quá khứ và hiện tại của mình.
irreconcilability often leads to the breakdown of relationships.
sự không thể hòa giải thường dẫn đến sự đổ vỡ trong các mối quan hệ.
the irreconcilability of their goals hindered collaboration.
sự không thể hòa giải trong các mục tiêu của họ đã cản trở sự hợp tác.
she felt the irreconcilability of her ambitions and reality.
cô cảm thấy sự không thể hòa giải giữa tham vọng và thực tế của mình.
the irreconcilability of their interests made negotiation difficult.
sự không thể hòa giải trong lợi ích của họ đã khiến việc đàm phán trở nên khó khăn.
in politics, the irreconcilability of ideologies can be divisive.
trong chính trị, sự không thể hòa giải giữa các hệ tư tưởng có thể gây chia rẽ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay