irrepayable

[Mỹ]/[ˌɪrɪˈpeɪəbl]/
[Anh]/[ˌɪrɪˈpeɪəbl]/

Dịch

adj. Không thể được hoàn trả; không thể bồi thường được; đến mức không thể đền bù được.

Cụm từ & Cách kết hợp

irrepayable debt

nợ không thể trả

irrepayable kindness

sự tốt bụng không thể đền đáp

truly irrepayable

thật sự không thể đền đáp

an irrepayable gift

một món quà không thể đền đáp

irrepayable service

dịch vụ không thể đền đáp

show irrepayable gratitude

thể hiện lòng biết ơn không thể đền đáp

irrepayable value

giá trị không thể đền đáp

beyond irrepayable

vượt qua mọi giới hạn đền đáp

irrepayable support

sự hỗ trợ không thể đền đáp

deeply irrepayable

rất sâu sắc và không thể đền đáp

Câu ví dụ

the support of our community is truly irrepayable.

Hỗ trợ từ cộng đồng chúng ta thực sự là điều không thể đền đáp.

her kindness and generosity were an irrepayable gift.

Tình tốt bụng và lòng rộng lượng của cô ấy là một món quà không thể đền đáp.

the memories we made together are irrepayable treasures.

Những kỷ niệm chúng ta tạo ra cùng nhau là những kho báu không thể đền đáp.

his unwavering loyalty proved to be irrepayable.

Tình trung thành không lay động của anh ấy đã chứng minh là điều không thể đền đáp.

the love of a parent is an irrepayable blessing.

Tình yêu của một người cha mẹ là một ân sủng không thể đền đáp.

the sacrifices made by our veterans are irrepayable.

Những hy sinh mà các cựu chiến binh của chúng ta đã làm là điều không thể đền đáp.

the opportunity to work alongside him was irrepayable.

Cơ hội được làm việc cùng anh ấy là điều không thể đền đáp.

the guidance she provided was an irrepayable service.

Sự hướng dẫn mà cô ấy cung cấp là một dịch vụ không thể đền đáp.

the comfort of her embrace felt utterly irrepayable.

Sự ấm áp từ vòng tay của cô ấy cảm giác hoàn toàn không thể đền đáp.

the experience gained was an irrepayable learning opportunity.

Kinh nghiệm thu được là một cơ hội học hỏi không thể đền đáp.

the friendship we share is an irrepayable bond.

Tình bạn mà chúng ta chia sẻ là một mối liên kết không thể đền đáp.

the peace and quiet of the countryside felt irrepayable.

Điều bình yên và thanh tĩnh của vùng nông thôn cảm giác như không thể đền đáp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay