irritations

[Mỹ]/ˌɪrɪˈteɪʃənz/
[Anh]/ˌɪrɪˈteɪʃənz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trạng thái cảm thấy khó chịu hoặc tức giận; những điều gây khó chịu

Cụm từ & Cách kết hợp

minor irritations

những khó chịu nhỏ

daily irritations

những khó chịu hàng ngày

common irritations

những khó chịu thường gặp

irritations arise

những khó chịu phát sinh

irritations persist

những khó chịu kéo dài

stressful irritations

những khó chịu căng thẳng

irritations increase

những khó chịu tăng lên

irritations mount

những khó chịu gia tăng

irritations build

những khó chịu tích lũy

irritations noted

những khó chịu được ghi nhận

Câu ví dụ

his constant interruptions are one of my biggest irritations.

Những sự ngắt lời liên tục của anh ấy là một trong những điều khiến tôi khó chịu nhất.

small irritations can lead to bigger conflicts if not addressed.

Những khó chịu nhỏ có thể dẫn đến những xung đột lớn hơn nếu không được giải quyết.

she expressed her irritations about the ongoing delays.

Cô ấy bày tỏ sự khó chịu về những sự chậm trễ đang diễn ra.

finding a solution to these irritations is essential for a harmonious workplace.

Tìm ra giải pháp cho những khó chịu này là điều cần thiết cho một môi trường làm việc hòa thuận.

his irritations with the project were evident during the meeting.

Sự khó chịu của anh ấy với dự án rất rõ ràng trong cuộc họp.

we need to address the irritations that team members are facing.

Chúng ta cần giải quyết những khó chịu mà các thành viên trong nhóm đang phải đối mặt.

some irritations in life are unavoidable, but we can manage them.

Một số khó chịu trong cuộc sống là không thể tránh khỏi, nhưng chúng ta có thể quản lý chúng.

her irritations often stem from unrealistic expectations.

Những khó chịu của cô ấy thường bắt nguồn từ những kỳ vọng không thực tế.

he learned to cope with the irritations of daily life.

Anh ấy đã học cách đối phó với những khó chịu của cuộc sống hàng ngày.

identifying the source of irritations can help reduce stress.

Xác định nguyên nhân gây ra những khó chịu có thể giúp giảm căng thẳng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay