agitations

[Mỹ]/[əˈdʒɪteɪʃənz]/
[Anh]/[əˈdʒɪteɪʃənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trạng thái lo âu hoặc hưng phấn thần kinh; một chuỗi hành động năng động hoặc mạnh mẽ; một chiến dịch; một chuyển động hoặc sự khuấy động của chất lỏng hoặc khí.

Cụm từ & Cách kết hợp

avoid agitations

tránh những xáo trộn

past agitations

các xáo trộn trước đây

feeling agitations

cảm giác xáo trộn

minor agitations

những xáo trộn nhỏ

calm agitations

giảm bớt xáo trộn

experienced agitations

các xáo trộn đã trải qua

despite agitations

đặc biệt là xáo trộn

soothed agitations

làm dịu xáo trộn

heightened agitations

tăng cường xáo trộn

under agitations

dưới sự xáo trộn

Câu ví dụ

the stock market experienced significant agitations due to the unexpected news.

Thị trường chứng khoán đã trải qua những biến động mạnh do tin tức bất ngờ.

he tried to calm the agitations within the crowd before announcing the results.

Ông cố gắng bình tĩnh các biến động trong đám đông trước khi công bố kết quả.

the political landscape is filled with agitations and uncertainties.

Bầu trời chính trị đầy ắp những biến động và bất ổn.

she felt a wave of agitations wash over her as she waited for the call.

Cô cảm thấy một làn sóng biến động tràn qua mình khi đang chờ đợi cuộc gọi.

the company addressed the agitations of employees regarding the new policy.

Công ty đã giải quyết các biến động của nhân viên liên quan đến chính sách mới.

the constant agitations of the project deadline caused considerable stress.

Sự biến động liên tục về hạn chót của dự án gây ra nhiều căng thẳng.

despite the agitations, the team remained focused on their goal.

Dù có những biến động, đội ngũ vẫn tập trung vào mục tiêu của họ.

the speaker acknowledged the public's agitations about the proposed changes.

Người phát biểu thừa nhận những biến động của công chúng về các thay đổi được đề xuất.

the news report detailed the agitations following the natural disaster.

Báo cáo tin tức chi tiết về các biến động xảy ra sau thảm họa thiên nhiên.

the therapist helped him manage his agitations and anxiety.

Nhà trị liệu đã giúp anh quản lý các biến động và lo âu của mình.

the agitations in the region threatened the stability of the nation.

Các biến động trong khu vực đe dọa sự ổn định của đất nước.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay