isomerisms

[Mỹ]/[ˈaɪzəˌmɪzɪm]/
[Anh]/[ˈaɪzərˌmɪzɪm]/

Dịch

n. trạng thái hoặc điều kiện có đồng phân; nghiên cứu về đồng phân; quá trình tạo ra đồng phân.

Cụm từ & Cách kết hợp

detecting isomerisms

Phát hiện đồng phân

analyzing isomerisms

Phân tích đồng phân

identifying isomerisms

Xác định đồng phân

studying isomerisms

Nghiên cứu đồng phân

investigating isomerisms

Tìm hiểu đồng phân

isomerism patterns

Mô hình đồng phân

isomerism effects

Tác động của đồng phân

isomerism research

Nghiên cứu đồng phân

isomerism examples

Ví dụ về đồng phân

isomerism causes

Nguyên nhân của đồng phân

Câu ví dụ

the study investigated the various isomerisms present in the complex organic molecule.

Nghiên cứu đã khảo sát các dạng đồng phân khác nhau có mặt trong phân tử hữu cơ phức tạp.

understanding structural isomerisms is crucial for predicting a compound's properties.

Hiểu biết về đồng phân cấu trúc là rất quan trọng để dự đoán tính chất của một hợp chất.

geometric isomerisms, also known as cis-trans isomerisms, significantly affect reactivity.

Đồng phân hình học, còn được gọi là đồng phân cis-trans, ảnh hưởng đáng kể đến tính phản ứng.

optical isomerisms arise due to chiral centers within the molecular structure.

Đồng phân quang học phát sinh do các tâm chiral bên trong cấu trúc phân tử.

enantiomers are a type of optical isomerism with identical physical properties.

Enantiomer là một loại đồng phân quang học có tính chất vật lý giống nhau.

the presence of isomerisms can complicate the synthesis of pure compounds.

Sự hiện diện của các đồng phân có thể làm phức tạp quá trình tổng hợp các hợp chất tinh khiết.

analyzing isomerisms helps in identifying unknown organic compounds.

Phân tích các đồng phân giúp xác định các hợp chất hữu cơ chưa biết.

stereoisomerisms are a key concept in stereochemistry.

Đồng phân lập thể là một khái niệm then chốt trong lập thể hóa học.

the pharmaceutical industry heavily relies on understanding isomerisms for drug development.

Công nghiệp dược phẩm phụ thuộc rất nhiều vào việc hiểu biết về đồng phân để phát triển thuốc.

different isomerisms can lead to variations in biological activity.

Các loại đồng phân khác nhau có thể dẫn đến sự khác biệt trong hoạt tính sinh học.

the researchers focused on characterizing the different types of isomerisms in the polymer.

Những nhà nghiên cứu tập trung vào việc xác định các loại đồng phân khác nhau trong polymer.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay