| số nhiều | jailings |
jailing suspects
nhốt các đối tượng bị nghi ngờ
jailing criminals
nhốt tội phạm
jailing offenders
nhốt những người vi phạm
jailing activists
nhốt các nhà hoạt động
jailing dissidents
nhốt những người bất đồng chính kiến
jailing leaders
nhốt các nhà lãnh đạo
jailing protesters
nhốt những người biểu tình
jailing journalists
nhốt các nhà báo
jailing politicians
nhốt các chính trị gia
jailing whistleblowers
nhốt những người tố giác
the jailing of political activists sparked widespread protests.
Việc bắt giữ các nhà hoạt động chính trị đã gây ra các cuộc biểu tình trên diện rộng.
many people criticized the jailing of journalists for expressing their views.
Nhiều người chỉ trích việc bắt giữ các nhà báo vì bày tỏ quan điểm của họ.
the jailing of innocent individuals is a serious violation of human rights.
Việc bắt giữ những người vô tội là một sự vi phạm nghiêm trọng quyền con người.
after the jailing of the leader, the movement lost momentum.
Sau khi nhà lãnh đạo bị bắt giữ, phong trào đã mất đà.
the government defended the jailing as necessary for national security.
Chính phủ bảo vệ việc bắt giữ là cần thiết cho an ninh quốc gia.
activists are calling for the jailing of corrupt officials.
Các nhà hoạt động kêu gọi bắt giữ các quan chức tham nhũng.
the jailing of protestors raised questions about freedom of speech.
Việc bắt giữ những người biểu tình đã đặt ra câu hỏi về tự do ngôn luận.
her jailing was seen as a warning to others who might speak out.
Việc bà bị bắt giữ được coi là một lời cảnh báo đối với những người khác có thể lên tiếng.
the jailing of whistleblowers has a chilling effect on transparency.
Việc bắt giữ những người tố giác có tác động làm giảm tính minh bạch.
he faced a lengthy jailing for his involvement in the crime.
Anh ta phải đối mặt với một thời gian dài bị bắt giữ vì liên quan đến tội phạm.
jailing suspects
nhốt các đối tượng bị nghi ngờ
jailing criminals
nhốt tội phạm
jailing offenders
nhốt những người vi phạm
jailing activists
nhốt các nhà hoạt động
jailing dissidents
nhốt những người bất đồng chính kiến
jailing leaders
nhốt các nhà lãnh đạo
jailing protesters
nhốt những người biểu tình
jailing journalists
nhốt các nhà báo
jailing politicians
nhốt các chính trị gia
jailing whistleblowers
nhốt những người tố giác
the jailing of political activists sparked widespread protests.
Việc bắt giữ các nhà hoạt động chính trị đã gây ra các cuộc biểu tình trên diện rộng.
many people criticized the jailing of journalists for expressing their views.
Nhiều người chỉ trích việc bắt giữ các nhà báo vì bày tỏ quan điểm của họ.
the jailing of innocent individuals is a serious violation of human rights.
Việc bắt giữ những người vô tội là một sự vi phạm nghiêm trọng quyền con người.
after the jailing of the leader, the movement lost momentum.
Sau khi nhà lãnh đạo bị bắt giữ, phong trào đã mất đà.
the government defended the jailing as necessary for national security.
Chính phủ bảo vệ việc bắt giữ là cần thiết cho an ninh quốc gia.
activists are calling for the jailing of corrupt officials.
Các nhà hoạt động kêu gọi bắt giữ các quan chức tham nhũng.
the jailing of protestors raised questions about freedom of speech.
Việc bắt giữ những người biểu tình đã đặt ra câu hỏi về tự do ngôn luận.
her jailing was seen as a warning to others who might speak out.
Việc bà bị bắt giữ được coi là một lời cảnh báo đối với những người khác có thể lên tiếng.
the jailing of whistleblowers has a chilling effect on transparency.
Việc bắt giữ những người tố giác có tác động làm giảm tính minh bạch.
he faced a lengthy jailing for his involvement in the crime.
Anh ta phải đối mặt với một thời gian dài bị bắt giữ vì liên quan đến tội phạm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay