judiciousnesses

[Mỹ]/dʒuːˈdɪʃəsnəsɪz/
[Anh]/dʒuˈdɪʃəsnəsɪz/

Dịch

n. chất lượng của việc thận trọng; có, thể hiện hoặc được thực hiện với sự phán đoán tốt.

Cụm từ & Cách kết hợp

judiciousnesses matter

sự thận trọng quan trọng

judiciousnesses in action

sự thận trọng trong hành động

judiciousnesses of choices

sự thận trọng trong lựa chọn

judiciousnesses of decisions

sự thận trọng trong quyết định

judiciousnesses and wisdom

sự thận trọng và trí tuệ

judiciousnesses in planning

sự thận trọng trong lập kế hoạch

judiciousnesses are key

sự thận trọng là chìa khóa

judiciousnesses of actions

sự thận trọng trong hành động

judiciousnesses in judgment

sự thận trọng trong đánh giá

judiciousnesses for success

sự thận trọng cho thành công

Câu ví dụ

her judiciousnesses in decision-making earned her respect.

Những đánh giá sáng suốt của cô ấy trong việc ra quyết định đã giúp cô ấy được mọi người tôn trọng.

judiciousnesses in spending can lead to financial stability.

Việc chi tiêu hợp lý có thể dẫn đến sự ổn định tài chính.

the judiciousnesses of the committee were evident in their report.

Tính sáng suốt của ủy ban đã thể hiện rõ trong báo cáo của họ.

his judiciousnesses in hiring made the team stronger.

Những đánh giá sáng suốt của anh ấy trong việc tuyển dụng đã giúp đội mạnh hơn.

she approached the project with judiciousnesses that impressed everyone.

Cô ấy tiếp cận dự án với sự khôn ngoan khiến mọi người đều ấn tượng.

judiciousnesses in planning can prevent future problems.

Việc lập kế hoạch một cách hợp lý có thể ngăn chặn những vấn đề trong tương lai.

his judiciousnesses regarding time management improved productivity.

Những đánh giá sáng suốt của anh ấy về quản lý thời gian đã cải thiện năng suất.

the judiciousnesses shown in their strategy led to success.

Những đánh giá sáng suốt được thể hiện trong chiến lược của họ đã dẫn đến thành công.

judiciousnesses in communication foster better relationships.

Việc giao tiếp một cách hợp lý thúc đẩy các mối quan hệ tốt đẹp hơn.

her judiciousnesses in conflict resolution were commendable.

Những đánh giá sáng suốt của cô ấy trong việc giải quyết xung đột rất đáng khen.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay