jumbler

[Mỹ]/[ˈdʒʌmblə]/
[Anh]/[ˈdʒʌmblə]/

Dịch

n. Một người xáo trộn mọi thứ; người nào trộn lẫn mọi thứ một cách lộn xộn.; Một thiết bị hoặc cơ chế làm xáo trộn hoặc trộn lẫn mọi thứ.
v. Trộn lẫn hoặc xáo trộn mọi thứ; gây hoang mang hoặc làm rối tung.; Phát ra bằng giọng lộn xộn hoặc không rõ ràng.
adj. Đặc trưng bởi sự xáo trộn hoặc lộn xộn.

Cụm từ & Cách kết hợp

a jumbler

một người xáo trộn

word jumbler

người xáo trộn từ

data jumbler

người xáo trộn dữ liệu

be a jumbler

trở thành một người xáo trộn

jumbler's guide

hướng dẫn của người xáo trộn

constant jumbler

người xáo trộn không đổi

text jumbler

người xáo trộn văn bản

code jumbler

người xáo trộn mã

file jumbler

người xáo trộn tệp

serious jumbler

người xáo trộn nghiêm túc

Câu ví dụ

the software was a complete jumbler, rearranging files randomly.

phần mềm là một mớ hỗn độn, sắp xếp ngẫu nhiên các tệp.

he was a notorious jumbler, always losing his keys and wallet.

anh ta là một người lộn xộn nổi tiếng, luôn làm mất chìa khóa và ví của mình.

the politician's speech was a jumbler of vague promises and empty rhetoric.

bài phát biểu của chính trị gia là một mớ hứa hẹn mơ hồ và khẩu hiệu suông.

the code was a jumbler of poorly written functions and inconsistent logic.

mã là một mớ các hàm được viết kém và logic không nhất quán.

the data was a jumbler of conflicting information and inaccurate figures.

dữ liệu là một mớ thông tin mâu thuẫn và các con số không chính xác.

the process became a jumbler of unnecessary steps and bureaucratic red tape.

quy trình trở thành một mớ các bước không cần thiết và thủ tục hành chính rườm rà.

the evidence presented was a jumbler of circumstantial details and unreliable testimony.

bằng chứng được trình bày là một mớ các chi tiết mang tính chất tình tiết và lời khai không đáng tin cậy.

the situation on the battlefield was a jumbler of shifting front lines and chaotic fighting.

tình hình trên chiến trường là một mớ các mặt trận thay đổi và chiến đấu hỗn loạn.

the report was a jumbler of irrelevant statistics and misleading conclusions.

báo cáo là một mớ các số liệu không liên quan và kết luận gây hiểu lầm.

the instructions were a jumbler of confusing terms and ambiguous directions.

hướng dẫn là một mớ các thuật ngữ gây khó hiểu và hướng dẫn mơ hồ.

the project quickly became a jumbler of conflicting priorities and shifting deadlines.

dự án nhanh chóng trở thành một mớ các ưu tiên xung đột và thời hạn thay đổi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay