keenest

[Mỹ]/[ˈkiːnɪst]/
[Anh]/[ˈkiːnɪst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Rất háo hức hoặc nhiệt tình; rất sắc bén hoặc cấp bách.
adv. Đến mức cao nhất; mãnh liệt.

Cụm từ & Cách kết hợp

keenest interest

sự quan tâm mạnh mẽ nhất

keenest desire

khao khát mãnh liệt nhất

keenest minds

não bộ sắc bén nhất

keenest competition

cuộc cạnh tranh gay gắt nhất

keenest pleasure

niềm vui mãnh liệt nhất

keenest sense

cảm giác nhạy bén nhất

keenest observer

người quan sát sắc bén nhất

keenest advantage

ưu thế mạnh mẽ nhất

keenest challenge

thách thức gay gắt nhất

keenest pursuit

sự theo đuổi mãnh liệt nhất

Câu ví dụ

she has a keenest interest in marine biology and its conservation.

Cô ấy có sự quan tâm sâu sắc nhất đến sinh học biển và bảo tồn của nó.

the keenest observers noticed the subtle shift in the market trends.

Những người quan sát cẩn thận nhất đã nhận ra sự thay đổi tinh tế trong xu hướng thị trường.

his keenest desire is to travel the world and experience different cultures.

Khao khát lớn nhất của anh ấy là được đi khắp thế giới và trải nghiệm các nền văn hóa khác nhau.

the company’s keenest focus is on developing sustainable energy solutions.

Tập trung lớn nhất của công ty là phát triển các giải pháp năng lượng bền vững.

the keenest rivalry between the two teams has made for exciting games.

Sự cạnh tranh gay gắt nhất giữa hai đội đã tạo ra những trận đấu đầy kịch tính.

the detective’s keenest skill was his ability to analyze crime scenes.

Kỹ năng nổi bật nhất của thám tử là khả năng phân tích hiện trường tội phạm.

the keenest challenge for the new ceo will be improving company morale.

Thách thức lớn nhất đối với CEO mới sẽ là cải thiện tinh thần làm việc trong công ty.

the keenest advantage of this product is its ease of use and portability.

Ưu điểm lớn nhất của sản phẩm này là tính dễ sử dụng và di động.

the keenest minds in the field gathered for the annual conference.

Những trí tuệ nhạy bén nhất trong lĩnh vực đã tụ họp tại hội nghị hàng năm.

the keenest pleasure she derived was from gardening and nurturing plants.

Sự vui thú lớn nhất mà cô ấy cảm nhận được đến từ việc làm vườn và chăm sóc cây trồng.

the keenest competition for the scholarship was fierce this year.

Sự cạnh tranh gay gắt nhất cho học bổng năm nay là rất khốc liệt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay