knaves

[Mỹ]/neɪvz/
[Anh]/neɪvz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những người xấu xa hoặc không trung thực; quân bài j trong bộ bài.

Cụm từ & Cách kết hợp

crafty knaves

kẻ lừa đảo xảo quyệt

deceitful knaves

kẻ lừa đảo dối trá

roguish knaves

kẻ lừa đảo ranh mãnh

wicked knaves

kẻ lừa đảo độc ác

shifty knaves

kẻ lừa đảo bất chính

mischievous knaves

kẻ lừa đảo tinh nghịch

rascally knaves

kẻ lừa đảo ranh mãnh, nghịch ngợm

sly knaves

kẻ lừa đảo xảo quyệt

conniving knaves

kẻ lừa đảo bày mưu tính kế

untrustworthy knaves

kẻ lừa đảo không đáng tin

Câu ví dụ

not all politicians are knaves.

không phải tất cả các chính trị gia đều là kẻ lừa đảo.

he was surrounded by a group of knaves.

anh ta bị bao vây bởi một nhóm kẻ lừa đảo.

knaves often deceive others for their own gain.

kẻ lừa đảo thường lừa dối người khác vì lợi ích của họ.

she warned him about the knaves in the market.

cô ấy cảnh báo anh ta về những kẻ lừa đảo trong thị trường.

knaves can be charming but untrustworthy.

kẻ lừa đảo có thể quyến rũ nhưng không đáng tin cậy.

the story was filled with knaves and heroes.

câu chuyện tràn ngập những kẻ lừa đảo và những người anh hùng.

he learned the hard way that knaves are everywhere.

anh ta đã học được bằng cái giá phải trả rằng kẻ lừa đảo ở khắp mọi nơi.

knaves often hide their true intentions.

kẻ lừa đảo thường che giấu ý định thực sự của họ.

it’s wise to be cautious around known knaves.

thật khôn ngoan khi phải thận trọng với những kẻ lừa đảo đã biết.

knaves thrive in chaotic environments.

kẻ lừa đảo phát triển mạnh trong môi trường hỗn loạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay