swindlers

[Mỹ]/[ˈswɪndləz]/
[Anh]/[ˈswɪndləz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người sử dụng lừa dối để đạt được điều gì đó, đặc biệt là tiền bạc; Những người tham gia vào lừa đảo hoặc mánh khóe; Một người lừa đảo hoặc chiếm đoạt tài sản của người khác.

Cụm từ & Cách kết hợp

expose swindlers

phơi bày những kẻ lừa đảo

catch swindlers

bắt giữ những kẻ lừa đảo

beware swindlers

cẩn thận với những kẻ lừa đảo

shady swindlers

những kẻ lừa đảo mờ ám

ruthless swindlers

những kẻ lừa đảo tàn nhẫn

swindlers abound

những kẻ lừa đảo tràn lan

protect from swindlers

bảo vệ khỏi những kẻ lừa đảo

exposed swindler

kẻ lừa đảo bị phơi bày

hunting swindlers

săn lùng những kẻ lừa đảo

avoid swindlers

tránh những kẻ lừa đảo

Câu ví dụ

the police warned the public about ruthless swindlers targeting elderly residents.

Cảnh sát đã cảnh báo công chúng về những kẻ lừa đảo tàn nhẫn nhắm vào người dân cao tuổi.

he exposed the swindlers who were selling fake investment opportunities.

Anh ta đã phanh phui những kẻ lừa đảo bán các cơ hội đầu tư giả mạo.

the swindlers used sophisticated techniques to deceive their victims.

Những kẻ lừa đảo đã sử dụng các kỹ thuật tinh vi để lừa dối các nạn nhân của chúng.

we must protect vulnerable individuals from these heartless swindlers.

Chúng ta phải bảo vệ những người dễ bị tổn thương khỏi những kẻ lừa đảo vô tâm này.

the court convicted the swindlers of multiple counts of fraud.

Tòa án đã tuyên các kẻ lừa đảo phạm nhiều tội danh lừa đảo.

the swindlers vanished with the stolen money, leaving their victims devastated.

Những kẻ lừa đảo biến mất cùng với số tiền đánh cắp, khiến các nạn nhân của họ vô cùng đau khổ.

the investigation revealed a network of swindlers operating across the country.

Cuộc điều tra cho thấy một mạng lưới những kẻ lừa đảo hoạt động trên cả nước.

be wary of individuals offering quick riches; they are likely swindlers.

Hãy cẩn thận với những người hứa hẹn làm giàu nhanh chóng; có lẽ họ là những kẻ lừa đảo.

the swindlers preyed on people's hopes and dreams for financial gain.

Những kẻ lừa đảo lợi dụng hy vọng và ước mơ của mọi người để kiếm tiền.

the authorities are cracking down on swindlers and their fraudulent schemes.

Các cơ quan chức năng đang triệt phá những kẻ lừa đảo và các kế hoạch lừa đảo của chúng.

the swindlers’ elaborate scheme fooled many unsuspecting tourists.

Kế hoạch tinh vi của những kẻ lừa đảo đã đánh lừa nhiều khách du lịch không hề nghi ngờ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay