knighthood

[Mỹ]/'naɪthʊd/
[Anh]/'naɪthʊd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. danh hiệu của một hiệp sĩ, địa vị của một hiệp sĩ
Các dạng của từ
số nhiềuknighthoods

Câu ví dụ

he received a knighthood in the Birthday Honours.

anh ấy đã nhận được tước hiệp sĩ tại Lễ trao tặng Danh dự ngày sinh nhật.

He was rewarded with a knighthood for his service to the government.

Anh ấy đã được tưởng thưởng bằng tước hiệp sĩ vì những đóng góp của anh ấy cho chính phủ.

my first thought when I heard the news was ‘Bang goes my knighthood!’.

Suy nghĩ đầu tiên của tôi khi nghe tin là 'Mất tước hiệp sĩ của tôi rồi!'

Sir Joseph’s knighthood was the final feather in his cap after years of dedicated service to the community.

Tước hiệu hiệp sĩ của Sir Joseph là viên ngọc quý cuối cùng trên mũ của ông sau nhiều năm cống hiến cho cộng đồng.

He was bestowed knighthood for his bravery in battle.

Anh ấy đã được phong làm hiệp sĩ vì lòng dũng cảm của mình trong trận chiến.

The ceremony marked his official entry into knighthood.

Buổi lễ đánh dấu sự gia nhập chính thức của anh ấy vào hàng ngũ hiệp sĩ.

She aspired to achieve knighthood through her dedication and hard work.

Cô ấy khao khát đạt được tước hiệp sĩ thông qua sự tận tâm và làm việc chăm chỉ của mình.

The code of chivalry is an important part of knighthood.

Trát tự hiệp sĩ là một phần quan trọng của tước hiệp sĩ.

The king dubbed him with knighthood in a grand ceremony.

Nhà vua đã phong hiệp sĩ cho anh ta trong một buổi lễ long trọng.

Knighthood was traditionally granted to knights who displayed valor and loyalty.

Tước hiệp sĩ truyền thống được trao cho những hiệp sĩ thể hiện lòng dũng cảm và lòng trung thành.

The young squire dreamed of one day achieving knighthood and serving his lord.

Người tùy tùng trẻ tuổi hằng mong ước một ngày sẽ đạt được tước hiệp sĩ và phục vụ lãnh chúa của mình.

She studied the history of knighthood to better understand its traditions.

Cô ấy nghiên cứu lịch sử của tước hiệp sĩ để hiểu rõ hơn về truyền thống của nó.

The knight took his vows of knighthood solemnly, pledging to uphold honor and justice.

Người lính đã tuyên thệ những lời thề hiệp sĩ một cách trang trọng, hứa sẽ bảo vệ danh dự và công lý.

The queen conferred knighthood upon the brave warrior for his service to the kingdom.

Nữ hoàng đã trao tước hiệp sĩ cho người chiến binh dũng cảm vì những đóng góp của anh ấy cho vương quốc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay