kvetch about
than vãn về
kvetching friend
người bạn hay than vãn
kvetch session
buổi than vãn
always kvetch
luôn luôn than vãn
kvetch and moan
than vãn và rên rỉ
just kvetch
chỉ than vãn
kvetching constantly
than vãn liên tục
don't kvetch
đừng than vãn
kvetch to me
than vãn với tôi
let's kvetch
hãy than vãn đi
she loves to kvetch about her job.
Cô ấy thích than vãn về công việc của mình.
he always kvetches when things don't go his way.
Anh ấy luôn than vãn khi mọi thứ không diễn ra theo ý muốn của anh ấy.
stop kvetching and start taking action.
Dừng than vãn và bắt đầu hành động.
they kvetch about the weather every winter.
Họ luôn than vãn về thời tiết mỗi mùa đông.
it's exhausting to listen to him kvetch all the time.
Thật mệt mỏi khi phải nghe anh ấy than vãn cả ngày.
she has a tendency to kvetch over small issues.
Cô ấy có xu hướng than vãn về những vấn đề nhỏ.
people love to kvetch about their commute.
Mọi người thích than vãn về quãng đường đi làm của họ.
he kvetches about the high cost of living.
Anh ấy than vãn về chi phí sinh hoạt cao.
don't kvetch; instead, find a solution.
Đừng than vãn; thay vào đó, hãy tìm một giải pháp.
she always finds a reason to kvetch during meetings.
Cô ấy luôn tìm thấy lý do để than vãn trong các cuộc họp.
kvetch about
than vãn về
kvetching friend
người bạn hay than vãn
kvetch session
buổi than vãn
always kvetch
luôn luôn than vãn
kvetch and moan
than vãn và rên rỉ
just kvetch
chỉ than vãn
kvetching constantly
than vãn liên tục
don't kvetch
đừng than vãn
kvetch to me
than vãn với tôi
let's kvetch
hãy than vãn đi
she loves to kvetch about her job.
Cô ấy thích than vãn về công việc của mình.
he always kvetches when things don't go his way.
Anh ấy luôn than vãn khi mọi thứ không diễn ra theo ý muốn của anh ấy.
stop kvetching and start taking action.
Dừng than vãn và bắt đầu hành động.
they kvetch about the weather every winter.
Họ luôn than vãn về thời tiết mỗi mùa đông.
it's exhausting to listen to him kvetch all the time.
Thật mệt mỏi khi phải nghe anh ấy than vãn cả ngày.
she has a tendency to kvetch over small issues.
Cô ấy có xu hướng than vãn về những vấn đề nhỏ.
people love to kvetch about their commute.
Mọi người thích than vãn về quãng đường đi làm của họ.
he kvetches about the high cost of living.
Anh ấy than vãn về chi phí sinh hoạt cao.
don't kvetch; instead, find a solution.
Đừng than vãn; thay vào đó, hãy tìm một giải pháp.
she always finds a reason to kvetch during meetings.
Cô ấy luôn tìm thấy lý do để than vãn trong các cuộc họp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay