hidden lairs
hang ẩn
dragon lairs
hang ổ rồng
dark lairs
hang tối tăm
secret lairs
hang bí mật
monster lairs
hang quái vật
ancient lairs
hang cổ đại
evil lairs
hang ổ quỷ dữ
treasure lairs
hang kho báu
abandoned lairs
hang bị bỏ rơi
remote lairs
hang hẻo lánh
the foxes returned to their lairs after a long day.
những con cáo đã trở về hang của chúng sau một ngày dài.
the hunters searched for the lairs of the wolves.
những người săn bắn đã tìm kiếm hang của những con sói.
many creatures make their lairs in hidden places.
rất nhiều sinh vật làm hang của chúng ở những nơi ẩn giếm.
the lairs of the bears are often found in caves.
hang của những con gấu thường được tìm thấy trong hang động.
we discovered the lairs of the rabbits in the field.
chúng tôi đã phát hiện ra hang của những con thỏ trong đồng cỏ.
she decorated her lair to make it feel cozy.
cô ấy trang trí hang của mình để khiến nó trở nên ấm cúng.
the lairs of the creatures were well-hidden from view.
những hang của các sinh vật được giấu kín khỏi tầm nhìn.
he often retreats to his lair when he needs to think.
anh ấy thường rút lui về hang của mình khi cần suy nghĩ.
explorers mapped out the lairs of various animals.
những người khám phá đã lập bản đồ hang của nhiều loài động vật.
the lairs were filled with treasures and secrets.
những hang chứa đầy kho báu và bí mật.
hidden lairs
hang ẩn
dragon lairs
hang ổ rồng
dark lairs
hang tối tăm
secret lairs
hang bí mật
monster lairs
hang quái vật
ancient lairs
hang cổ đại
evil lairs
hang ổ quỷ dữ
treasure lairs
hang kho báu
abandoned lairs
hang bị bỏ rơi
remote lairs
hang hẻo lánh
the foxes returned to their lairs after a long day.
những con cáo đã trở về hang của chúng sau một ngày dài.
the hunters searched for the lairs of the wolves.
những người săn bắn đã tìm kiếm hang của những con sói.
many creatures make their lairs in hidden places.
rất nhiều sinh vật làm hang của chúng ở những nơi ẩn giếm.
the lairs of the bears are often found in caves.
hang của những con gấu thường được tìm thấy trong hang động.
we discovered the lairs of the rabbits in the field.
chúng tôi đã phát hiện ra hang của những con thỏ trong đồng cỏ.
she decorated her lair to make it feel cozy.
cô ấy trang trí hang của mình để khiến nó trở nên ấm cúng.
the lairs of the creatures were well-hidden from view.
những hang của các sinh vật được giấu kín khỏi tầm nhìn.
he often retreats to his lair when he needs to think.
anh ấy thường rút lui về hang của mình khi cần suy nghĩ.
explorers mapped out the lairs of various animals.
những người khám phá đã lập bản đồ hang của nhiều loài động vật.
the lairs were filled with treasures and secrets.
những hang chứa đầy kho báu và bí mật.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay