laminar flow
dòng chảy tầng
laminar boundary
ranh giới tầng
laminar regime
chế độ tầng
laminar airflow
luồng khí tầng
laminar model
mô hình tầng
laminar structure
cấu trúc tầng
laminar conditions
điều kiện tầng
laminar profile
hình dạng tầng
laminar layer
lớp tầng
the fluid flow is laminar in this section of the pipe.
dòng chảy lưu chất là tầng lớp trong khu vực này của ống dẫn.
we studied the laminar flow characteristics in our physics class.
chúng tôi đã nghiên cứu các đặc tính dòng chảy tầng lớp trong lớp vật lý của chúng tôi.
laminar air flow is essential in clean room environments.
dòng khí tầng lớp rất quan trọng trong môi trường phòng sạch.
the design aims to maintain laminar conditions for better performance.
thiết kế nhằm mục đích duy trì các điều kiện tầng lớp để có hiệu suất tốt hơn.
in laminar flow, the fluid moves in parallel layers.
trong dòng chảy tầng lớp, chất lỏng chuyển động thành các lớp song song.
we observed laminar flow patterns in the water experiment.
chúng tôi quan sát các kiểu mẫu dòng chảy tầng lớp trong thí nghiệm với nước.
laminar flow reduces turbulence and enhances stability.
dòng chảy tầng lớp làm giảm sự nhiễu loạn và tăng cường sự ổn định.
the researchers measured the velocity profile in laminar flow.
các nhà nghiên cứu đã đo hồ sơ vận tốc trong dòng chảy tầng lớp.
understanding laminar flow is crucial for engineers.
hiểu rõ về dòng chảy tầng lớp rất quan trọng đối với các kỹ sư.
they used laminar flow hoods for their laboratory work.
họ sử dụng tủ hút tầng lớp cho công việc trong phòng thí nghiệm của họ.
laminar flow
dòng chảy tầng
laminar boundary
ranh giới tầng
laminar regime
chế độ tầng
laminar airflow
luồng khí tầng
laminar model
mô hình tầng
laminar structure
cấu trúc tầng
laminar conditions
điều kiện tầng
laminar profile
hình dạng tầng
laminar layer
lớp tầng
the fluid flow is laminar in this section of the pipe.
dòng chảy lưu chất là tầng lớp trong khu vực này của ống dẫn.
we studied the laminar flow characteristics in our physics class.
chúng tôi đã nghiên cứu các đặc tính dòng chảy tầng lớp trong lớp vật lý của chúng tôi.
laminar air flow is essential in clean room environments.
dòng khí tầng lớp rất quan trọng trong môi trường phòng sạch.
the design aims to maintain laminar conditions for better performance.
thiết kế nhằm mục đích duy trì các điều kiện tầng lớp để có hiệu suất tốt hơn.
in laminar flow, the fluid moves in parallel layers.
trong dòng chảy tầng lớp, chất lỏng chuyển động thành các lớp song song.
we observed laminar flow patterns in the water experiment.
chúng tôi quan sát các kiểu mẫu dòng chảy tầng lớp trong thí nghiệm với nước.
laminar flow reduces turbulence and enhances stability.
dòng chảy tầng lớp làm giảm sự nhiễu loạn và tăng cường sự ổn định.
the researchers measured the velocity profile in laminar flow.
các nhà nghiên cứu đã đo hồ sơ vận tốc trong dòng chảy tầng lớp.
understanding laminar flow is crucial for engineers.
hiểu rõ về dòng chảy tầng lớp rất quan trọng đối với các kỹ sư.
they used laminar flow hoods for their laboratory work.
họ sử dụng tủ hút tầng lớp cho công việc trong phòng thí nghiệm của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay