laminar

[Mỹ]/ˈlæmɪnə/
[Anh]/ˈlæmɪnər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. bao gồm các lớp mỏng hoặc tấm; có lớp hoặc dạng tấm

Cụm từ & Cách kết hợp

laminar flow

dòng chảy tầng

laminar boundary

ranh giới tầng

laminar regime

chế độ tầng

laminar airflow

luồng khí tầng

laminar model

mô hình tầng

laminar structure

cấu trúc tầng

laminar conditions

điều kiện tầng

laminar profile

hình dạng tầng

laminar layer

lớp tầng

Câu ví dụ

the fluid flow is laminar in this section of the pipe.

dòng chảy lưu chất là tầng lớp trong khu vực này của ống dẫn.

we studied the laminar flow characteristics in our physics class.

chúng tôi đã nghiên cứu các đặc tính dòng chảy tầng lớp trong lớp vật lý của chúng tôi.

laminar air flow is essential in clean room environments.

dòng khí tầng lớp rất quan trọng trong môi trường phòng sạch.

the design aims to maintain laminar conditions for better performance.

thiết kế nhằm mục đích duy trì các điều kiện tầng lớp để có hiệu suất tốt hơn.

in laminar flow, the fluid moves in parallel layers.

trong dòng chảy tầng lớp, chất lỏng chuyển động thành các lớp song song.

we observed laminar flow patterns in the water experiment.

chúng tôi quan sát các kiểu mẫu dòng chảy tầng lớp trong thí nghiệm với nước.

laminar flow reduces turbulence and enhances stability.

dòng chảy tầng lớp làm giảm sự nhiễu loạn và tăng cường sự ổn định.

the researchers measured the velocity profile in laminar flow.

các nhà nghiên cứu đã đo hồ sơ vận tốc trong dòng chảy tầng lớp.

understanding laminar flow is crucial for engineers.

hiểu rõ về dòng chảy tầng lớp rất quan trọng đối với các kỹ sư.

they used laminar flow hoods for their laboratory work.

họ sử dụng tủ hút tầng lớp cho công việc trong phòng thí nghiệm của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay