lark

[Mỹ]/lɑːk/
[Anh]/lɑːrk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loài chim nhỏ được biết đến với những bài hát du dương của nó; một nguồn vui và hạnh phúc
vi. tham gia vào các hoạt động vui vẻ hoặc chơi đùa, đặc biệt là cưỡi ngựa
vt. lừa dối hoặc chơi một trò đùa với ai đó
Word Forms
số nhiềularks
quá khứ phân từlarked
ngôi thứ ba số ítlarks
thì quá khứlarked
hiện tại phân từlarking

Cụm từ & Cách kết hợp

morning lark

chim sẻ ban mai

for a lark

vui vẻ

Câu ví dụ

She was up with the lark this morning.

Cô ấy đã thức dậy sớm như chim sơn ca sáng nay.

Give a lark to catch a kite.

Hãy cho một con chim sơn ca để bắt được một chiếc đèn lồng.

the lark was flirting around the site.

Con chim sơn ca đang tán tỉnh xung quanh khu vực.

I only went along for a lark .

Tôi chỉ đi cùng vì vui vẻ thôi.

larks were warbling in the trees.

Những con chim sơn ca đang ríu rít trên cây.

the sweet song of the lark; a sweet face.

Bài hát ngọt ngào của chim sơn ca; một khuôn mặt ngọt ngào.

The lark salutes the dawn.

Chim sơn ca chào bình minh.

He thinks it cruel to confine a lark in a cage.

Anh ấy nghĩ rằng thật tàn nhẫn khi giam giữ một chim hoàng yến trong một cái lồng.

he's always joking and larking about in the office.

Anh ấy luôn đùa và nghịch ngợm trong văn phòng.

larks -bling high up in the sky

Những con chim sơn ca đang lấp lánh trên bầu trời cao.

Sod that for a lark! I’m not doing any more tonight.

Hãy bỏ đi vì vui vẻ! Tôi sẽ không làm thêm gì nữa tối nay.

Synonyms PRANK, caper, dido(es), frolic, lark, monkeyshine(s), shenanigan,

Từ đồng nghĩa: PRANK, caper, dido(es), frolic, lark, monkeyshine(s), shenanigan,

Ví dụ thực tế

It just -- it was lark, right?

Chỉ là -- chỉ là một trò đùa thôi, đúng không?

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

He went up the tree to get the singing lark.

Anh ta trèo lên cây để bắt chim cổ cò hót.

Nguồn: 101 Children's English Stories

Does he think this is a lark? " Pray, who are they" ?

Anh ta nghĩ đây là một trò đùa sao?

Nguồn: A Dance with Dragons: The Song of Ice and Fire (Bilingual Chinese-English)

However the youngest daughter wanted a singing lark.

Tuy nhiên, cô con gái út muốn một con chim cổ cò hót.

Nguồn: 101 Children's English Stories

Walldorf required cat owners to keep their pets indoors in order to protect the crested lark.

Walldorf yêu cầu chủ sở hữu mèo phải giữ thú cưng trong nhà để bảo vệ chim cổ cò.

Nguồn: CRI Online August 2022 Collection

What a lark! What fun! What pleasure!

Tuyệt vời! Thật vui! Thật thú vị!

Nguồn: The Trumpet Swan

This beautiful name means " lark" in Spanish.

Tên đẹp này có nghĩa là "cổ cò" trong tiếng Tây Ban Nha.

Nguồn: The importance of English names.

I have no art experience. I've never painted before. This was, this was just a lark.

Tôi không có kinh nghiệm về nghệ thuật. Tôi chưa từng vẽ trước đây. Đây chỉ là một trò đùa thôi.

Nguồn: PBS Interview Education Series

40% of the population are morning people, also known as larks.

40% dân số là những người buổi sáng, còn được gọi là 'cổ cò'.

Nguồn: Tales of Imagination and Creativity

I would be a happy little lark, singing as I soared, and then dropping down into some pleasant field.

Tôi sẽ là một chú chim cổ cò vui vẻ, hót khi tôi bay lên và sau đó rơi xuống một cánh đồng dễ chịu.

Nguồn: British Original Language Textbook Volume 2

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay