latecomers

[Mỹ]/ˈleɪtˌkʌməz/
[Anh]/ˈleɪtˌkoʊmərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những người đến muộn

Cụm từ & Cách kết hợp

latecomers welcome

muộn giờ được chào đón

latecomers allowed

muộn giờ được phép

latecomers policy

chính sách về người đến muộn

latecomers entry

phép vào cho người đến muộn

latecomers registration

đăng ký cho người đến muộn

latecomers seating

chỗ ngồi cho người đến muộn

latecomers notice

thông báo về người đến muộn

latecomers fee

phí cho người đến muộn

latecomers meeting

họp cho người đến muộn

latecomers guidelines

hướng dẫn cho người đến muộn

Câu ví dụ

latecomers often miss important information during meetings.

Những người đến muộn thường bỏ lỡ thông tin quan trọng trong các cuộc họp.

it's unfair to penalize latecomers for circumstances beyond their control.

Việc phạt những người đến muộn vì những hoàn cảnh nằm ngoài tầm kiểm soát của họ là không công bằng.

latecomers should try to arrive on time to avoid disruptions.

Những người đến muộn nên cố gắng đến đúng giờ để tránh làm gián đoạn.

we need to find a way to accommodate latecomers in our schedule.

Chúng ta cần tìm cách sắp xếp thời gian biểu để phù hợp với những người đến muộn.

latecomers are often seen as less committed to the group.

Những người đến muộn thường bị coi là ít cam kết hơn với nhóm.

latecomers can sometimes bring unexpected perspectives to discussions.

Đôi khi, những người đến muộn có thể mang đến những quan điểm bất ngờ cho các cuộc thảo luận.

we should provide a summary for latecomers who join the meeting late.

Chúng ta nên cung cấp bản tóm tắt cho những người đến muộn tham gia cuộc họp.

latecomers might feel embarrassed when entering a crowded room.

Những người đến muộn có thể cảm thấy xấu hổ khi bước vào một căn phòng đông đúc.

to encourage punctuality, we might need to address the issue of latecomers.

Để khuyến khích đúng giờ, chúng ta có thể cần giải quyết vấn đề về những người đến muộn.

latecomers should be mindful of how their tardiness affects others.

Những người đến muộn nên lưu ý về việc sự chậm trễ của họ ảnh hưởng đến người khác như thế nào.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay