aftercomers

[Mỹ]/ˈɑːftəkʌməz/
[Anh]/ˈæftərˌkʌmərz/

Dịch

n. những người đến sau; những người đi theo hoặc người kế nhiệm

Cụm từ & Cách kết hợp

future aftercomers

những người đến sau

the aftercomers

những người đến sau

later aftercomers

những người đến sau đó

all aftercomers

tất cả những người đến sau

for aftercomers

dành cho những người đến sau

aftercomers remember

những người đến sau hãy nhớ

aftercomers will know

những người đến sau sẽ biết

aftercomers must learn

những người đến sau phải học

aftercomers understand

những người đến sau hiểu

aftercomers benefit

những người đến sau sẽ được hưởng lợi

Câu ví dụ

los nuevos habitantes de esta ciudad a menudo tienen dificultades para encontrar vivienda asequible.

Những người mới đến thành phố này thường gặp khó khăn trong việc tìm nhà ở giá cả phải chăng.

las generaciones futuras se beneficiarán de la infraestructura que construimos hoy.

Các thế hệ tương lai sẽ được hưởng lợi từ cơ sở hạ tầng mà chúng ta xây dựng ngày hôm nay.

la colección del museo sirve como legado para que las generaciones posteriores la aprecien.

Bộ sưu tập của bảo tàng phục vụ như một di sản để các thế hệ sau đánh giá cao.

es nuestra responsabilidad preservar estas tradiciones para que las futuras generaciones aprendan de ellas.

Trách nhiệm của chúng ta là bảo tồn những truyền thống này để các thế hệ tương lai có thể học hỏi từ chúng.

los herederos de este avance científico transformarán la medicina en el futuro.

Những người thừa kế của những tiến bộ khoa học này sẽ thay đổi y học trong tương lai.

como descendientes, es nuestro deber honrar los sacrificios de nuestros antepasados.

Là hậu duệ, chúng ta có nghĩa vụ phải tôn vinh những hy sinh của tổ tiên chúng ta.

las generaciones posteriores encontraron los textos antiguos en condiciones sorprendentemente buenas.

Các thế hệ sau tìm thấy các văn bản cổ trong tình trạng đáng ngạc nhiên là tốt.

estas políticas afectarán a las generaciones futuras durante décadas.

Những chính sách này sẽ ảnh hưởng đến các thế hệ tương lai trong nhiều thập kỷ.

los sucesores se inspiraron en el coraje y la determinación de los pioneros.

Những người kế thừa lấy cảm hứng từ lòng dũng cảm và quyết tâm của những người tiên phong.

somos meramente herederos que estamos sobre los hombros de gigantes.

Chúng ta chỉ đơn giản là những người thừa kế đứng trên vai những người khổng lồ.

los herederos de este movimiento artístico continuaron superando límites creativos.

Những người thừa kế của phong trào nghệ thuật này tiếp tục vượt qua những giới hạn sáng tạo.

los que vengan después de nosotros juzgarán nuestras acciones con el beneficio de la hindsight.

Những người đến sau chúng ta sẽ phán xét hành động của chúng ta với lợi ích của hindsight.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay