laxly

[Mỹ]/ˈlæksli/
[Anh]/ˈlæksli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. theo cách thoải mái hoặc bất cẩn; một cách chậm chạp hoặc sơ suất

Cụm từ & Cách kết hợp

laxly enforced

thiếu sự giám sát chặt chẽ

laxly regulated

thiếu sự điều chỉnh chặt chẽ

laxly controlled

thiếu sự kiểm soát chặt chẽ

laxly managed

thiếu sự quản lý chặt chẽ

laxly applied

thiếu sự áp dụng chặt chẽ

laxly monitored

thiếu sự giám sát chặt chẽ

laxly followed

thiếu sự tuân thủ chặt chẽ

laxly defined

thiếu sự định nghĩa chặt chẽ

laxly implemented

thiếu sự thực hiện chặt chẽ

laxly observed

thiếu sự quan sát chặt chẽ

Câu ví dụ

he approached the task laxly, which led to several mistakes.

anh ấy tiếp cận nhiệm vụ một cách hờ hững, dẫn đến nhiều sai sót.

the rules were enforced laxly, allowing many violations.

các quy tắc được thực thi một cách hờ hững, cho phép nhiều vi phạm.

she studied laxly for the exam and regretted it later.

cô ấy học một cách hờ hững cho kỳ thi và sau đó hối hận.

the coach allowed the team to practice laxly, resulting in poor performance.

huấn luyện viên cho phép đội bóng tập luyện hờ hững, dẫn đến hiệu suất kém.

they managed their finances laxly, which caused debt issues.

họ quản lý tài chính của họ một cách hờ hững, dẫn đến các vấn đề về nợ.

he dressed laxly for the formal event, which surprised everyone.

anh ấy ăn mặc hờ hững cho sự kiện trang trọng, khiến mọi người ngạc nhiên.

the company handled customer complaints laxly, leading to dissatisfaction.

công ty xử lý các khiếu nại của khách hàng một cách hờ hững, dẫn đến sự không hài lòng.

her laxly organized schedule made it hard to keep track of deadlines.

lịch trình được tổ chức hờ hững của cô ấy khiến việc theo dõi thời hạn trở nên khó khăn.

the security measures were implemented laxly, putting everyone at risk.

các biện pháp an ninh được thực hiện hờ hững, gây nguy hiểm cho mọi người.

he approached his fitness routine laxly, resulting in little progress.

anh ấy tiếp cận thói quen tập thể dục của mình một cách hờ hững, dẫn đến rất ít tiến triển.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay