forerunners

[Mỹ]/ˈfɔːrʌnəz/
[Anh]/ˈfɔrˌrʌnərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những người đi trước hoặc dẫn đường; chỉ số hoặc dấu hiệu của một điều gì đó sắp xảy ra; dư chấn theo sau một trận động đất chính

Cụm từ & Cách kết hợp

forerunners of change

tiền đạo của sự thay đổi

forerunners in innovation

tiền đạo trong đổi mới

forerunners of progress

tiền đạo của sự tiến bộ

forerunners of technology

tiền đạo của công nghệ

forerunners in science

tiền đạo trong khoa học

forerunners of development

tiền đạo của sự phát triển

forerunners of sustainability

tiền đạo của tính bền vững

forerunners of culture

tiền đạo của văn hóa

forerunners in education

tiền đạo trong giáo dục

Câu ví dụ

the forerunners of modern technology paved the way for innovation.

Những người tiên phong của công nghệ hiện đại đã mở đường cho sự đổi mới.

many forerunners in the field of science have inspired future generations.

Nhiều người tiên phong trong lĩnh vực khoa học đã truyền cảm hứng cho các thế hệ tương lai.

forerunners of the environmental movement laid the foundation for today's activism.

Những người tiên phong của phong trào môi trường đã đặt nền móng cho chủ nghĩa hoạt động xã hội ngày nay.

the forerunners of classical music have influenced countless composers.

Những người tiên phong của âm nhạc cổ điển đã ảnh hưởng đến vô số nhà soạn nhạc.

forerunners in fashion often set trends that last for decades.

Những người tiên phong trong lĩnh vực thời trang thường đặt ra những xu hướng kéo dài nhiều thập kỷ.

forerunners of democracy fought hard for the rights we enjoy today.

Những người tiên phong của nền dân chủ đã chiến đấu rất nhiều để giành được những quyền lợi mà chúng ta được hưởng ngày nay.

the forerunners of the internet changed how we communicate.

Những người tiên phong của internet đã thay đổi cách chúng ta giao tiếp.

forerunners in medicine have made significant contributions to public health.

Những người tiên phong trong lĩnh vực y học đã có những đóng góp đáng kể cho sức khỏe cộng đồng.

forerunners of the civil rights movement faced many challenges.

Những người tiên phong của phong trào dân quyền đã phải đối mặt với nhiều thách thức.

the forerunners of modern art challenged traditional perspectives.

Những người tiên phong của nghệ thuật hiện đại đã thách thức những quan điểm truyền thống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay