leading-edge

[Mỹ]/[ˈliːdɪŋ ˌedʒ]/
[Anh]/[ˈliːdɪŋ ˌedʒ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. phần rất trước của một lĩnh vực hoặc hoạt động; giai đoạn tiên tiến nhất; mép của một vật gì đó, đặc biệt khi sắc bén.
adj. ở tuyến đầu; đổi mới.
Các dạng của từ
số nhiềuleading-edges

Cụm từ & Cách kết hợp

leading-edge technology

công nghệ tiên tiến

leading-edge research

nghiên cứu tiên tiến

leading-edge design

thiết kế tiên tiến

leading-edge solutions

giải pháp tiên tiến

offering leading-edge

cung cấp công nghệ tiên tiến

driving leading-edge

dẫn đầu công nghệ tiên tiến

leading-edge products

sản phẩm tiên tiến

showcasing leading-edge

trình bày công nghệ tiên tiến

implementing leading-edge

triển khai công nghệ tiên tiến

Câu ví dụ

the company invested heavily in leading-edge technology.

Công ty đã đầu tư mạnh vào công nghệ tiên tiến.

our research team is developing leading-edge ai algorithms.

Đội ngũ nghiên cứu của chúng tôi đang phát triển các thuật toán AI tiên tiến.

this new smartphone features leading-edge camera technology.

Chiếc điện thoại thông minh mới này có công nghệ camera tiên tiến.

we strive to provide our customers with leading-edge solutions.

Chúng tôi nỗ lực cung cấp cho khách hàng các giải pháp tiên tiến.

the university's leading-edge research attracted significant funding.

Nghiên cứu tiên tiến của trường đại học đã thu hút được sự tài trợ đáng kể.

the startup focused on creating leading-edge medical devices.

Startup tập trung vào việc tạo ra các thiết bị y tế tiên tiến.

the conference showcased the latest in leading-edge robotics.

Hội nghị giới thiệu những tiến bộ mới nhất trong lĩnh vực robot tiên tiến.

they are pioneers in the field of leading-edge quantum computing.

Họ là những người tiên phong trong lĩnh vực điện toán lượng tử tiên tiến.

the project utilized leading-edge data analytics techniques.

Dự án đã sử dụng các kỹ thuật phân tích dữ liệu tiên tiến.

the firm's success is based on its leading-edge product design.

Sự thành công của công ty dựa trên thiết kế sản phẩm tiên tiến của nó.

the new factory incorporates leading-edge automation systems.

Nhà máy mới tích hợp các hệ thống tự động hóa tiên tiến.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay